Giờ địa phương:
Sân bay Trollhättan-Vänersborg bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 02:25 | P8132 | Wrocław (Wroclaw Nicolaus Copernicus) | SprintAir | SF34 (Saab 340A(QC)) | Đã lên lịch |
| 04:30 | Stockholm (Stockholm Arlanda) | Zimex Aviation | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 05:20 | Vitoria-Gasteiz (Vitoria) | RAF-Avia | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 06:00 | Oslo (Oslo Gardermoen) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340B) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | P8154 | Wrocław (Wroclaw Nicolaus Copernicus) | SprintAir | SF34 (Saab 340A(QC)) | Đã lên lịch |
| 12:30 | Sofia (Sân bay Sofia) | USC | SF34 (Saab 340A(F)) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Riga (Sân bay quốc tế Riga) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340A) | Đã lên lịch | |
| 14:05 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Verona (Verona Brescia Montechiari) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340B) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Warsaw (Warsaw Frederic Chopin) | NyxAir | AT75 (ATR 72-500(F)) | Đã lên lịch | |
| 15:45 | Rome (Rome Leonardo da Vinci-Fiumicino) | RAF-Avia | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Basel (EuroAirport Swiss) | RAF-Avia | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Riga (Sân bay quốc tế Riga) | RAF-Avia | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Verona (Verona Brescia Montechiari) | RAF-Avia | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Stuttgart (Stuttgart) | NyxAir | AT75 (ATR 72-500(F)) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | P8137 | Wrocław (Wroclaw Nicolaus Copernicus) | SprintAir | SF34 (Saab 340A(QC)) | Đã lên lịch |
| 17:00 | Oslo (Oslo Gardermoen) | RAF-Avia | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 17:15 | Riga (Sân bay quốc tế Riga) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340A(F)) | Đã lên lịch | |
| 18:05 | Umeå (Sân bay Umeå) | Sun-Air | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Malmö (Malmo) | Zimex Aviation | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 19:00 | Sofia (Sân bay Sofia) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340A(F)) | Đã lên lịch | |
| 21:30 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340B) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay Trollhättan-Vänersborg (Trollhättan) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay Trollhättan-Vänersborg.