Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 00:56 | Ostend (Sân bay quốc tế Ostend-Bruges) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340A(F)) | Đã lên lịch | |
| 01:52 | P8131 | Verona (Verona Brescia Montechiari) | SprintAir | SF34 (Saab 340A(QC)) | Đã lên lịch |
| 06:34 | Vitoria-Gasteiz (Vitoria) | RAF-Avia | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 08:37 | Paris (Le Bourget) | RAF-Avia | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 09:33 | P8153 | Poznań (Poznan Lawica) | SprintAir | SF34 (Saab 340A(QC)) | Đã lên lịch |
| 12:48 | Kassel (Kassel Calden) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 13:24 | Saarbrücken (Zweibruecken Airport) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340A(F)) | Đã lên lịch | |
| 14:08 | Vigo (Vigo) | NyxAir | AT75 (ATR 72-500(F)) | Đã lên lịch | |
| 14:49 | Paderborn (Paderborn/Lippstadt) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340A(F)) | Đã lên lịch | |
| 15:05 | Vigo (Vigo) | RAF-Avia | AT72 (ATR 72-202(F)) | Đã lên lịch | |
| 15:43 | Ostend (Sân bay quốc tế Ostend-Bruges) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340A) | Đã lên lịch | |
| 16:49 | Linz (Linz Blue Danube Hoersching) | NyxAir | SF34 (Saab 340A(F)) | Đã lên lịch | |
| 16:53 | Palma (Sân bay Palma de Mallorca) | Sun-Air | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 18:52 | Leipzig (Leipzig/Halle) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340B) | Đã lên lịch | |
| 19:59 | Saarbrücken (Saarbruecken) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340B) | Đã lên lịch | |
| 20:02 | Gyor Off-Line Pt (Gyor-Per) | NyxAir | AT75 (ATR 72-500(F)) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Sân bay Trollhättan-Vänersborg (Trollhättan) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay Trollhättan-Vänersborg.