Giờ địa phương:
Sân bay quốc tế Palanga bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 02:00 | Riga (Sân bay quốc tế Riga) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 02:00 | Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) | GetJet Airlines | B738 (Boeing 737-86N) | Đã lên lịch | |
| 03:45 | Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) | GetJet Airlines | B738 (Boeing 737-86N) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) | GetJet Airlines | B738 (Boeing 737-86N) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) | Heston Airlines | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 05:35 | Riga (Sân bay quốc tế Riga) | airBaltic (Baltic Heritage Livery) | BCS3 (Airbus A220-300) | Đã lên lịch | |
| 05:50 | Riga (Sân bay quốc tế Riga) | airBaltic (Baltic Heritage Livery) | BCS3 (Airbus A220-300) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | Copenhagen (Copenhagen Kastrup) | SAS | CRJ9 (Mitsubishi CRJ-900LR) | Đã lên lịch | |
| 09:20 | Verona (Verona Brescia Montechiari) | MHS Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 11:45 | Oslo (Oslo Gardermoen) | Norwegian | B738 (Boeing 737-86N) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Gdańsk (Gdansk Lech Walesa) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 14:50 | Dublin (Dublin International) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Wrocław (Wroclaw Nicolaus Copernicus) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 16:05 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | B738 (Boeing 737-8GJ) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Copenhagen (Copenhagen Kastrup) | SAS | CRJ9 (Mitsubishi CRJ-900LR) | Đã lên lịch | |
| 16:45 | Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) | Heston Airlines | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 18:15 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | CL35 (Bombardier Challenger 3500) | Đã lên lịch | |
| 18:25 | Riga (Sân bay quốc tế Riga) | airBaltic (Baltic Heritage Livery) | BCS3 (Airbus A220-300) | Đã lên lịch | |
| 19:00 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | CL35 (Bombardier Challenger 3500) | Đã lên lịch | |
| 19:15 | Luân Đôn (London Stansted) | Ryanair | LJ45 (Learjet 45) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay quốc tế Palanga (Palanga) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Palanga.