Giờ địa phương:
Sân bay quốc tế LA/Ontario bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 01:50 | San Diego (Montgomery Field) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 06:00 | Los Angeles (Los Angeles International) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 06:00 | Paso Robles (Paso Robles) | FedEx Feeder | C208 (Cessna Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | San Luis Obispo (San Luis Obispo San Luis County Rgnl) | FedEx Feeder | C208 (Cessna Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 07:20 | Fresno (Fresno Yosemite International) | FedEx Feeder | C208 (Cessna 208B Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | Bakersfield (Bakersfield Meadows Field) | FedEx Feeder | C208 (Cessna 208B Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 08:56 | San Diego (Sân bay quốc tế San Diego) | American Airlines | A321 (Airbus A321-231) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Seattle (Seattle/Tacoma Sea/Tac) | Alaska Horizon | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Nottingham (Nottingham East Midlands) | One Air | B744 (Boeing 747-433(BDSF)) | Đã lên lịch | |
| 10:45 | Imperial (Imperial/El Centro Imperial County) | FedEx Feeder | C208 (Cessna Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 10:54 | Kahului (Sân bay Kahului) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Imperial (Imperial/El Centro Imperial County) | FedEx Feeder | C208 (Cessna 208B Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Nottingham (Nottingham East Midlands) | One Air | B744 (Boeing 747-433(BDSF)) | Đã lên lịch | |
| 11:45 | Santa Maria (Santa Maria Public Apt) | FedEx Feeder | C208 (Cessna Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 12:15 | Nottingham (Nottingham East Midlands) | One Air | B744 (Boeing 747-433(BDSF)) | Đã lên lịch | |
| 12:50 | 8C6741 | Riverside (March ARB) | Air Transport International | B763 | Đã lên lịch |
| 13:57 | San Francisco (Sân bay quốc tế San Francisco) | United Airlines | E75L (Embraer E175LL) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Las Vegas (Las Vegas McCarran International) | FedEx Feeder | C208 (Cessna Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Nottingham (Nottingham East Midlands) | One Air | B744 (Boeing 747-433(BDSF)) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Bakersfield (Bakersfield Meadows Field) | FedEx Feeder | C208 (Cessna 208B Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Nottingham (Nottingham East Midlands) | One Air | B744 (Boeing 747-433(BDSF)) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | F91406 | Dallas (Dallas/Fort Worth International) | Frontier(Savannah the Yellow-Headed Amazon Livery) | A21N (Airbus A321-271NX) | Đã lên lịch |
| 19:15 | Nottingham (Nottingham East Midlands) | One Air | B744 (Boeing 747-433(BDSF)) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay quốc tế LA/Ontario (Ontario) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế LA/Ontario.