Giờ địa phương:
Tokyo Narita International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 06:30 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Iberojet | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Thành phố Mexico (Mexico City Benito Juarez International) | All Nippon Airways | B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | UPS | B763 (Boeing 767-34AF(ER)) | Đã lên lịch | |
| 09:10 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Japan Airlines | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Chicago (Chicago O'Hare) | All Nippon Airways | B77L (Boeing 777-F) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | World2Fly | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B772 (Boeing 777-206(ER)) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B772 (Boeing 777-206(ER)) | Đã lên lịch | |
| 14:45 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B772 (Boeing 777-206(ER)) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Thành phố Mexico (Mexico City Benito Juarez International) | All Nippon Airways | B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Helsinki (Sân bay Helsinki-Vantaa) | Finnair | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 16:15 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B772 (Boeing 777-206(ER)) | Đã lên lịch | |
| 17:25 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B772 (Boeing 777-206(ER)) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Vancouver (Vancouver International) | Cargojet Airways | B763 (Boeing 767-375(ER)(BDSF)) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | UPS | B744 (Boeing 747-4R7F) | Đã lên lịch | |
| 20:30 | Cincinnati (Cincinnati Northern Kentucky) | DHL | B77L (Boeing 777-F) | Đã lên lịch | |
| 22:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Iberojet | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 23:30 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Tokyo Narita International (Tokyo) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Tokyo Narita International.