Giờ địa phương:
Montego Bay Sangster International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 00:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Charleston (Charleston International/AFB) | NetJets | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Quận Westchester (Westchester County Apt) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Melbourne (Melbourne International) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Atlanta (Atlanta De Kalb/Peachtree) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 12:42 | Punta Cana (Punta Cana International) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 13:18 | Miami (Miami Opa Locka) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 13:18 | Miami (Miami Opa Locka) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 14:40 | Toronto (Toronto Lester B Pearson) | Air Canada Rouge | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Charleston (Charleston International/AFB) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Wilmington (Wilmington New Hanover County) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 16:12 | Puerto Plata (Puerto Plata Gregorio Luperon International) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 16:18 | Nassau (Nassau Lynden Pindling International) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | IBC Airways | SF34 (Saab 340B(F)) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Nassau (Nassau Lynden Pindling International) | Jet Linx Aviation | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 17:20 | Manchester (Manchester) | TUI | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 19:30 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 21:42 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 21:50 | Lisbon (Sân bay Lisboa Portela) | World2Fly | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 22:30 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 23:00 | Düsseldorf (Duesseldorf International) | Condor (Yellow Sunshine Livery) | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Montego Bay Sangster International (Montego Bay) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Montego Bay Sangster International.