Đến tại Sân bay quốc tế Luxor (LXR) - hôm nay


Khởi hành

Giờ địa phương:

Thời gian Chuyến bay Tuyến đường Hãng bay Máy bay Trạng thái
Thứ Sáu, 5 tháng 6
00:56 Genève (Sân bay quốc tế Geneva Cointrin) Air X Charter E190 (Embraer Lineage 1000) Đã lên lịch
01:13 Tel Aviv (Tel Aviv-Yafo Ben Gurion International) Smartwings B738 (Boeing 737-8FH) Đã lên lịch
07:15 MS64 Cairo (Cairo International) Egyptair B738 (Boeing 737-866) Đã lên lịch
07:25 MS64 Cairo (Cairo International) Egyptair 738 Đã lên lịch
08:00 MS64 Cairo (Cairo International) Egyptair 738 Đã lên lịch
09:55 Ostend (Sân bay quốc tế Ostend-Bruges) TUI B38M (Boeing 737 MAX 8) Đã lên lịch
12:41 Praha (Prague Ruzyne) Smartwings C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) Đã lên lịch
12:54 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-8JP) Đã lên lịch
13:14 Milan (Milan Malpensa) Neos B738 (Boeing 737-8ME) Đã lên lịch
13:35 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-8K2) Đã lên lịch
13:39 Barcelona (Sân bay Barcelona) Vueling A321 (Airbus A321-231) Đã lên lịch
13:46 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-8K2) Đã lên lịch
13:51 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-8K2) Đã lên lịch
13:51 Malta (Sân bay quốc tế Malta) interCaribbean Airways E120 (Embraer EMB-120ER Brasilia) Đã lên lịch
14:03 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-86N) Đã lên lịch
14:04 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-8K2) Đã lên lịch
14:23 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-86N) Đã lên lịch
14:29 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-8JP) Đã lên lịch
14:53 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-8K2) Đã lên lịch
15:34 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-8GP) Đã lên lịch
15:37 Manchester (Manchester) TUI B738 (Boeing 737-8K5) Đã lên lịch
15:39 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-86J) Đã lên lịch
15:41 Paris (Paris Orly) Transavia B738 (Boeing 737-8K2) Đã lên lịch
15:48 Nice (Nice Cote d'Azur) Smartwings C680 (Cessna Citation Sovereign+) Đã lên lịch
16:09 Luân Đôn (Sân bay Gatwick) TUI B738 (Boeing 737-8K5) Đã lên lịch
16:22 Tel Aviv (Tel Aviv-Yafo Ben Gurion International) Air X Charter CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) Đã lên lịch
16:37 Praha (Prague Ruzyne) Eurowings B738 (Boeing 737-86N) Đã lên lịch
16:37 Manchester (Manchester) TUI B738 (Boeing 737-8K5) Đã lên lịch
16:58 Luân Đôn (Sân bay Gatwick) TUI B738 (Boeing 737-8K5) Đã lên lịch
18:22 Astana (Sân bay quốc tế Astana) Air X Charter E190 (Embraer Lineage 1000) Đã lên lịch
19:32 Zagreb (Sân bay Zagreb) Air X Charter CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) Đã lên lịch
22:10 Oslo (Oslo Gardermoen) Sun-Air HA4T (Hawker 4000) Đã lên lịch
22:43 SE7707 Palma (Sân bay Palma de Mallorca) Sky Vision Airlines A320 (Airbus A320-232) Đã lên lịch
23:27 Köln (Sân bay Köln/Bonn) LEAV Aviation A320 (Airbus A320-232) Đã lên lịch

Lịch bay

Thời gian đến chuyến bay tại Sân bay quốc tế Luxor (Luxor) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.

Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Luxor.