Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 07:16 | La Roche-sur-Yon (Les Ajoncs) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 07:31 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Iberia | CRJX (Mitsubishi CRJ-1000) | Đã lên lịch | |
| 08:44 | Le Mans (Arnage) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 08:57 | Paris (Le Bourget) | Luxwing | E550 (Embraer Praetor 600) | Đã lên lịch | |
| 09:55 | La Roche-sur-Yon (Les Ajoncs) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 10:24 | Brussel (Brussels) | Jet Aviation Business Jets | F900 (Dassault Falcon 900EX) | Đã lên lịch | |
| 10:50 | Paris (Le Bourget) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 11:05 | Paris (Le Bourget) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 11:20 | Cork (Cork International) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 12:03 | Paris (Paris Orly) | Transavia | B738 (Boeing 737-8JP) | Đã lên lịch | |
| 12:14 | Exeter (Exeter) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8CX) | Đã lên lịch | |
| 12:26 | Paris (Paris Orly) | Transavia | B738 (Boeing 737-8K2) | Đã lên lịch | |
| 12:39 | Santander (Santander) | Ryanair | B38M (Boeing 737 MAX 8-200) | Đã lên lịch | |
| 12:45 | Limoges (Limoges Bellegarde) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 13:14 | Ibiza (Ibiza) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 13:19 | Luân Đôn (London Stansted) | Lauda Europe | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 13:28 | Dublin (Dublin International) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 13:34 | Clermont-Ferrand (Sân bay Clermont-Ferrand Auvergne) | Iberia | CRJX (Mitsubishi CRJ-1000) | Đã lên lịch | |
| 13:53 | Menorca (Menorca) | Iberia | CRJX (Mitsubishi CRJ-1000) | Đã lên lịch | |
| 15:45 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Universal Air | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
| 15:49 | Montpellier (Montpellier Mediterranee) | LEAV Aviation | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 15:52 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Universal Air | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
| 16:16 | La Roche-sur-Yon (Les Ajoncs) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 16:20 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Universal Air | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
| 16:51 | Bilbao (Bilbao) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 16:59 | Brindisi (Brindisi Casale) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8CX) | Đã lên lịch | |
| 17:20 | Nevers (Nevers) | Zimex Aviation | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 17:43 | Cannes (Mandelieu) | Luxwing | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 18:06 | La Roche-sur-Yon (Les Ajoncs) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 18:08 | Luân Đôn (Biggin Hill) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 18:43 | Manchester (Manchester) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 18:47 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 19:05 | Bari (Bari Palese) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 19:08 | Poitiers (Poitiers Biard) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 19:14 | Praha (Prague Ruzyne) | Enter Air | B738 (Boeing 737-83N) | Đã lên lịch | |
| 19:17 | Kaunas (Kaunas International) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 19:42 | Toulouse (Toulouse Blagnac) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 22:56 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại La Rochelle Ile de Re (La Rochelle) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của La Rochelle Ile de Re.