Giờ địa phương:
Sân bay Lappeenranta bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 01:35 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Rhodes (Sân bay quốc tế Rhodes) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8CX) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Lamezia Terme (Sân Bay Quốc tế Lamezia Terme) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Helsinki (Sân bay Helsinki-Vantaa) | Finnair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 11:15 | Chania (Chania Ioannis Daskalogiannis) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8CX) | Đã lên lịch | |
| 15:20 | Trondheim (Sân bay Trondheim) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 19:35 | Kokkola (Kokkola/Pietarsaari Kruunupyy) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 20:05 | Billund (Sân bay Billund) | Sun-Air | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 20:45 | Katowice (Katowice Pyrzowice) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8BK) | Đã lên lịch | |
| 22:30 | RP1033 | Pori (Pori Airport) | Budapest Aircraft Service | E120 (Embraer EMB-120 Brasilia) | Đã lên lịch |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay Lappeenranta (Lappeenranta) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay Lappeenranta.