Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 08:59 | Warsaw (Warsaw Frederic Chopin) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8CX) | Đã lên lịch | |
| 12:55 | Kemi (Kemi/Tornio) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 13:24 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 18:41 | Chania (Chania Ioannis Daskalogiannis) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 19:12 | Genoa (Sân bay Genoa Cristoforo Colombo) | Sun-Air | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 20:06 | Kos (Sân bay quốc tế đảo Kos) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 20:12 | Chania (Chania Ioannis Daskalogiannis) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8BK) | Đã lên lịch | |
| 20:21 | Kokkola (Kokkola/Pietarsaari Kruunupyy) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 21:05 | Joensuu (Joensuu) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8CX) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Sân bay Lappeenranta (Lappeenranta) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay Lappeenranta.