Giờ địa phương:
Sân bay quốc tế Karlovy Vary bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 13 tháng 6 | |||||
| 09:00 | Brussel (Brussels) | SmartLynx | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 10:35 | QS2314 | Rhodes (Sân bay quốc tế Rhodes) | Smartwings | B738 (Boeing 737-82R) | Đã lên lịch |
| 12:15 | Bern (Bern Belp) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 13:10 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 13:35 | Nîmes (Nimes Garons) | SmartLynx | A321 (Airbus A321-231) | Đã lên lịch | |
| 13:40 | Brno (Brno Turany) | Windrose Airlines | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 15:05 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 15:15 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C700 (Cessna Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C700 (Cessna Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Paris (Le Bourget) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 18:15 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | BCS3 (Airbus A220-300) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay quốc tế Karlovy Vary (Karlovy Vary) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Karlovy Vary.