Giờ địa phương:
Sân bay Klagenfurt bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 00:30 | Oslo (Oslo Gardermoen) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 08:20 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | B738 (Boeing 737-86Q) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Thessaloniki (Sân bay quốc tế Thessaloniki) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Thessaloniki (Sân bay quốc tế Thessaloniki) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Tivat (Sân bay Tivat) | MHS Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 11:45 | Exeter (Exeter) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Stockholm (Stockholm Bromma) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12 NG) | Đã lên lịch | |
| 12:40 | Debrecen (Debrecen) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Palma (Sân bay Palma de Mallorca) | Smartwings | C700 (Cessna Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 13:15 | Luân Đôn (London Luton) | USC | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 13:30 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 15:50 | Plovdiv (Plovdiv Krumovo) | Ryanair | LJ45 (Learjet 45) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Vienna (Sân bay quốc tế Wien) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/47E) | Đã lên lịch | |
| 17:40 | Budapest (Budapest Liszt Ferenc International) | Smartwings | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Milan (Milan Malpensa) | USC | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Nice (Nice Cote d'Azur) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 19:00 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | B38M (Boeing 737 MAX 8) | Đã lên lịch | |
| 19:30 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | B38M (Boeing 737 MAX 8-200) | Đã lên lịch | |
| 20:30 | Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) | VistaJet | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay Klagenfurt (Klagenfurt) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay Klagenfurt.