Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 03:03 | Charleston (Charleston International/AFB) | Korean Air | B78X (Boeing 787-10 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 06:25 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | UPS | B763 (Boeing 767-34AF(ER)) | Đã lên lịch | |
| 06:33 | Genève (Sân bay quốc tế Geneva Cointrin) | Jet Aviation Business Jets | GLF6 (Gulfstream G650) | Đã lên lịch | |
| 10:25 | Honolulu (Sân bay quốc tế Honolulu) | FedEx Feeder | MD11 (McDonnell Douglas MD-11F) | Đã lên lịch | |
| 10:53 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | EVA Air | B78X (Boeing 787-10 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 16:07 | Los Angeles (Los Angeles International) | Jet Linx Aviation | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 16:07 | Los Angeles (Los Angeles International) | Japan Airlines | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 17:40 | TW331 | Jeju (Sân bay quốc tế Jeju) | T'way Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch |
| 17:55 | TW331 | Jeju (Sân bay quốc tế Jeju) | T'way Air | B738 (Boeing 737-8KN) | Đã lên lịch |
| 18:29 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | FedEx Feeder | B77L (Boeing 777-FS2) | Đã lên lịch | |
| 20:10 | Marseille (Marseille Provence) | Hi Fly | A343 (Airbus A340-313) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Osaka Kansai International (Ōsaka) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Osaka Kansai International.