Giờ địa phương:
Isabel Pass bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 00:00 | Bratislava (Sân bay M. R. Štefánik) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 00:00 | Bol (Brac) | USC | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 00:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 00:00 | Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) | Air Class Cargo | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200ER) | Đã lên lịch | |
| 00:00 | Dushanbe (Sân bay Dushanbe) | MHS Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 00:00 | Mineralnye Vody (Sân bay Mineralnye Vody) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 00:30 | Heraklion (Irakleion Nikos Kazantzakis) | FlyOne | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 01:00 | Heraklion (Irakleion Nikos Kazantzakis) | Freebird Airlines | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 01:00 | Moscow (Moscow Sheremetyevo) | North-West Air Company | GLEX (Bombardier Global Express XRS) | Đã lên lịch | |
| 01:00 | Łódź (Sân bay Łódź Władysław Reymont) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 01:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Hi Fly | A332 (Airbus A330-203) | Đã lên lịch | |
| 01:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 01:00 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 01:30 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 01:30 | Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 01:45 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 02:00 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 02:00 | Katowice (Katowice Pyrzowice) | Fly4 Airlines | B738 (Boeing 737-8K5) | Đã lên lịch | |
| 02:00 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 02:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 02:00 | Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 02:30 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 02:30 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 02:45 | Hurghada (Sân bay quốc tế Hurghada) | Fly4 Airlines | B738 (Boeing 737-8K5) | Đã lên lịch | |
| 03:00 | Pula (Pula) | Smartwings | C700 (Cessna Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 03:00 | XJ1745 | Bangkok (Sân bay quốc tế Don Mueang) | Thai AirAsia X | A333 | Đã lên lịch |
| 03:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 03:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 03:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | North-West Air Company | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 03:00 | Nice (Nice Cote d'Azur) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 03:10 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 03:15 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 03:30 | Abu Dhabi (Sân bay quốc tế Abu Dhabi) | Air Class Cargo | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Barcelona (Sân bay Barcelona) | MHS Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Málaga (Malaga) | Air X Charter | E35L (Embraer Legacy 600) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Málaga (Malaga) | Air X Charter | E35L (Embraer Legacy 600) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Almaty (Almaty International) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Yerevan (Yerevan Zvartnots International) | FlyOne | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Paris (Le Bourget) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Pisa (Pisa Galileo Galilei) | VistaJet | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Athens (Athens Eleftherios Venizelos) | Aegean Airlines | LJ60 (Learjet 60) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Tamenghasset (Sân bay Tamanrasset) | CAA | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 04:10 | Santa Cruz de Tenerife (Tenerife Norte Los Rodeos) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 04:10 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 04:15 | Chambéry (Chambery/Aix-les-Bains) | FlyOne | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 04:15 | Lamezia Terme (Sân Bay Quốc tế Lamezia Terme) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 04:15 | Bern (Bern Belp) | FlyOne | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 04:25 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | ASL Airlines | B738 (Boeing 737-8K5) | Đã lên lịch | |
| 04:30 | Catania (Catania Fontanarossa) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 04:30 | Hurghada (Sân bay quốc tế Hurghada) | Fly4 Airlines | B738 (Boeing 737-8K5) | Đã lên lịch | |
| 04:30 | Paris (Le Bourget) | MHS Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 04:30 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Privilege Style | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch | |
| 04:30 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 04:30 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 04:50 | Adalia (Antalya) | Air X Charter | E35L (Embraer Legacy 600) | Đã lên lịch | |
| 04:55 | Málaga (Malaga) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 04:55 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Santiago de Compostela (Santiago de Compostela) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Antwerpen (Sân bay quốc tế Antwerp) | Flexflight | CL60 (Bombardier Challenger 605) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Ancona (Ancona Falconara) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Bodrum (Bodrum Milas) | Smartwings | C700 (Cessna Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Valence (Chabeuil) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200ER) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Dushanbe (Sân bay Dushanbe) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 05:20 | Bodrum (Bodrum Milas) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 05:30 | Adalia (Antalya) | Smartwings | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 05:30 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 05:30 | Berlin (Berlin Brandenburg) | FlyOne | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 05:30 | Yanbu (Yanbu al Bahr) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 05:40 | Vienna (Sân bay quốc tế Wien) | USC | GA5C (Gulfstream G500) | Đã lên lịch | |
| 05:45 | Heraklion (Irakleion Nikos Kazantzakis) | Freebird Airlines | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 05:50 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 06:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 06:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 06:40 | Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 06:50 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 06:55 | Catania (Catania Fontanarossa) | Air X Charter | B737 (Boeing 737-7BC (BBJ)) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Málaga (Malaga) | Aviation Horizons | CL60 (Bombardier Challenger 605) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Adalia (Antalya) | Air Anka | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Adalia (Antalya) | Air Anka | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Míkonos (Mykonos) | Aegean Airlines | LJ60 (Learjet 60) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Nice (Nice Cote d'Azur) | VistaJet | E35L (Embraer Legacy 600) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | Leipzig (Leipzig/Halle) | Freebird Airlines | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Jeddah (Jeddah King Abdulaziz International) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | USC | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 08:40 | Málaga (Malaga) | Aviation Horizons | CL60 (Bombardier Challenger 605) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Tripoli (Tripoli Mitiga) | Crown Airlines | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Nice (Nice Cote d'Azur) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B772 (Boeing 777-228(ER)) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Athens (Athens Eleftherios Venizelos) | Aegean Airlines | LJ60 (Learjet 60) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | A332 (Airbus A330-203) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Athens (Athens Eleftherios Venizelos) | Aegean Airlines | LJ60 (Learjet 60) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) | USC | B737 (Boeing 737-7BC (BBJ)) | Đã lên lịch | |
| 11:35 | Bodrum (Bodrum Milas) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Adalia (Antalya) | Corendon Airlines | B738 (Boeing 737-86J) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) | USC | B737 (Boeing 737-7BC (BBJ)) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | J23002 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | Azerbaijan Airlines | B763 (Boeing 767-32L(ER)) | Đã lên lịch |
| 15:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Plus Ultra | A333 (Airbus A330-302) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | QE920 | Abu Dhabi (Sân bay quốc tế Abu Dhabi) | Qatar Executive | GLF6 (Gulfstream G650ER) | Đã lên lịch |
| 18:15 | Beirut (Beirut Rafic Hariri International) | Jet Aviation Business Jets | GLF5 (Gulfstream G550) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Plus Ultra | A332 (Airbus A330-202) | Đã lên lịch | |
| 19:00 | Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) | SkyUp Airlines (FC Shakhtar Donetsk Livery) | B738 (Boeing 737-8H6) | Đã lên lịch | |
| 19:15 | Skopje (Skopje Alexander the Great) | Freebird Airlines | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 19:20 | Covilha (Covilha) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) | SkyUp Airlines (FC Shakhtar Donetsk Livery) | B738 (Boeing 737-8H6) | Đã lên lịch | |
| 20:20 | Tripoli (Tripoli Mitiga) | Crown Airlines | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 20:40 | Covilha (Covilha) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 21:00 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B772 (Boeing 777-228(ER)) | Đã lên lịch | |
| 21:00 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B772 (Boeing 777-228(ER)) | Đã lên lịch | |
| 21:00 | Moscow (Moscow Vnukovo) | Euro-Asia Air | E35L (Embraer Legacy 650) | Đã lên lịch | |
| 21:00 | SZ3104 | Dushanbe (Sân bay Dushanbe) | Somon Air | B739 (Boeing 737-93Y(ER)) | Đã lên lịch |
| 21:30 | Malmö (Malmo) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 21:55 | Ancona (Ancona Falconara) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 21:55 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Privilege Style | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch | |
| 22:00 | Ancona (Ancona Falconara) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 22:00 | Budapest (Budapest Liszt Ferenc International) | USC | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 22:00 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 22:00 | Warsaw (Warsaw Frederic Chopin) | Fly4 Airlines | B738 (Boeing 737-8K5) | Đã lên lịch | |
| 22:05 | Dubai (Dubai International) | Smartwings | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 22:40 | Erbil (Sân bay quốc tế Erbil) | Air X Charter | E35L (Embraer Legacy 600) | Đã lên lịch | |
| 23:00 | Vienna (Sân bay quốc tế Wien) | USC | GA5C (Gulfstream G500) | Đã lên lịch | |
| 23:00 | Athens (Athens Eleftherios Venizelos) | Aegean Airlines | LJ60 (Learjet 60) | Đã lên lịch | |
| 23:15 | Vienna (Sân bay quốc tế Wien) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 23:30 | Athens (Athens Eleftherios Venizelos) | Aegean Airlines | LJ60 (Learjet 60) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Isabel Pass (Isabel Pass) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Isabel Pass.