Giờ địa phương:
Cape Town International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 03:00 | Luân Đôn (Sân bay Gatwick) | Norse | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 06:00 | Porto (Porto Francisco Sa Carneiro) | Hi Fly | A343 (Airbus A340-312) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A35K (Airbus A350-1041) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | SE201 | Bournemouth (Bournemouth International) | European Cargo | A346 (Airbus A340-642) | Đã lên lịch |
| 10:00 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | A343 (Airbus A340-313) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B77W (Boeing 777-306(ER)) | Đã lên lịch | |
| 10:50 | 4Z364 | Gaborone (Sân bay quốc tế Sir Seretse Khama) | Airlink | E135 (Embraer ERJ-140) | Đã lên lịch |
| 13:00 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 13:10 | RN302 | Sokcho (Manzini King Mswati III International) | Eswatini Air | ER4 | Đã lên lịch |
| 13:45 | RN302 | Sokcho (Manzini King Mswati III International) | Eswatini Air | ER4 | Đã lên lịch |
| 14:05 | RN302 | Sokcho (Manzini King Mswati III International) | Eswatini Air | ER4 | Đã lên lịch |
| 14:25 | RN302 | Sokcho (Manzini King Mswati III International) | Eswatini Air | ER4 | Đã lên lịch |
| 16:15 | RN302 | Sokcho (Manzini King Mswati III International) | Eswatini Air | ER4 | Đã lên lịch |
| 17:05 | RN302 | Sokcho (Manzini King Mswati III International) | Eswatini Air | ER4 | Đã lên lịch |
| 18:40 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Condor (Yellow Sunshine Livery) | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | B772 (Boeing 777-236(ER)) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | British Airways | B772 (Boeing 777-236(ER)) | Đã lên lịch | |
| 18:50 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Condor (Yellow Sunshine Livery) | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 19:45 | München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) | Jet Aviation Business Jets | GLF5 (Gulfstream G550) | Đã lên lịch | |
| 19:45 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) | Jet Aviation Business Jets | GLF5 (Gulfstream G550) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Condor (Yellow Sunshine Livery) | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A35K (Airbus A350-1041) | Đã lên lịch | |
| 21:10 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | B772 (Boeing 777-236(ER)) | Đã lên lịch | |
| 22:30 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Condor (Yellow Sunshine Livery) | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 23:50 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Cape Town International (Cape Town) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Cape Town International.