Giờ địa phương:
Sân bay Clermont-Ferrand Auvergne bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 02:35 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Air Nostrum | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200ER) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8BK) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Colmar (Colmar-houssen) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Angers (Sân bay Angers - Loire) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 07:10 | Dublin (Dublin International) | Enter Air | B738 (Boeing 737-81M) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | Tunis (Sân bay quốc tế Tunis-Carthage) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 07:35 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190STD) | Đã lên lịch | |
| 07:35 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190STD) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190STD) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Tours (Tours Val de Loire) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 08:50 | Lanzarote (Lanzarote) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 08:50 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190LR) | Đã lên lịch | |
| 08:55 | Funchal (Funchal Madeira) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 08:55 | Funchal (Funchal Madeira) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 08:55 | Lanzarote (Lanzarote) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 08:55 | Kos (Sân bay quốc tế đảo Kos) | Enter Air | B738 (Boeing 737-86J) | Đã lên lịch | |
| 08:55 | Funchal (Funchal Madeira) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Paris (Paris Orly) | Vueling | A321 (Airbus A321-231) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190STD) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E170 (Embraer E170STD) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Basel (EuroAirport Swiss) | Zimex Aviation | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Dubrovnik (Sân bay Dubrovnik) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 09:10 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E170 (Embraer E170STD) | Đã lên lịch | |
| 09:15 | Basel (EuroAirport Swiss) | Zimex Aviation | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 09:25 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190STD) | Đã lên lịch | |
| 09:40 | Porto (Porto Francisco Sa Carneiro) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 09:50 | Basel (EuroAirport Swiss) | Zimex Aviation | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Heraklion (Irakleion Nikos Kazantzakis) | Enter Air | B738 (Boeing 737-85C) | Đã lên lịch | |
| 10:15 | Brest (Brest Bretagne) | Aegean Airlines | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 10:45 | Tours (Tours Val de Loire) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 10:45 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190STD) | Đã lên lịch | |
| 10:55 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E170 (Embraer E170STD) | Đã lên lịch | |
| 10:55 | Brindisi (Brindisi Casale) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | E75L (Embraer E175STD) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Barcelona (Sân bay Barcelona) | Vueling | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Basel (EuroAirport Swiss) | Zimex Aviation | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 11:15 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190STD) | Đã lên lịch | |
| 11:15 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190LR) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Barcelona (Sân bay Barcelona) | Vueling | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 12:15 | Paphos (Sân bay quốc tế Paphos) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 12:25 | La Rochelle (La Rochelle Ile de Re) | Iberia | CRJX (Mitsubishi CRJ-1000) | Đã lên lịch | |
| 12:55 | Seville (Sevilla) | Hibernian Airlines | CRJX (Mitsubishi CRJ-1000) | Đã lên lịch | |
| 13:05 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E170 (Embraer E170LR) | Đã lên lịch | |
| 13:10 | Porto (Porto Francisco Sa Carneiro) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 13:30 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | DHL | A306 (Airbus A300B4-622R(F)) | Đã lên lịch | |
| 13:40 | Lyon (Lyon St-Exupery) | DHL | A306 (Airbus A300B4-622R(F)) | Đã lên lịch | |
| 13:45 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | DHL | A306 (Airbus A300B4-622R(F)) | Đã lên lịch | |
| 13:50 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | DHL | A306 (Airbus A300B4-622R(F)) | Đã lên lịch | |
| 14:20 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | E190 (Embraer E190STD) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Basel (EuroAirport Swiss) | Zimex Aviation | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 14:35 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Enter Air | B738 (Boeing 737-81M) | Đã lên lịch | |
| 14:55 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | LJ45 (Learjet 45) | Đã lên lịch | |
| 15:05 | Paris (Le Bourget) | Chalair Aviation | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 15:50 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | DHL | A306 (Airbus A300B4-622R(F)) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Antwerpen (Sân bay quốc tế Antwerp) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Marseille (Marseille Provence) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 16:15 | Luân Đôn (London Stansted) | Ryanair | LJ45 (Learjet 45) | Đã lên lịch | |
| 16:20 | Dubrovnik (Sân bay Dubrovnik) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 16:55 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | E75L (Embraer E175STD) | Đã lên lịch | |
| 17:15 | Porto (Porto Francisco Sa Carneiro) | Air Horizont | B734 (Boeing 737-430) | Đã lên lịch | |
| 17:15 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 17:40 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8CX) | Đã lên lịch | |
| 17:50 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8CX) | Đã lên lịch | |
| 18:15 | Brest (Brest Bretagne) | Chalair Aviation | AT75 (ATR 72-500) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Rennes (Rennes St Jacques) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Marseille (Marseille Provence) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 18:40 | Lyon (Lyon St-Exupery) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 18:40 | Brest (Brest Bretagne) | Iberia | CRJX (Mitsubishi CRJ-1000) | Đã lên lịch | |
| 19:00 | Marseille (Marseille Provence) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 19:30 | Marseille (Marseille Provence) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 19:35 | Lyon (Lyon St-Exupery) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 19:50 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E170 (Embraer E170STD) | Đã lên lịch | |
| 19:50 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E170 (Embraer E170STD) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | B738 (Boeing 737-86Q) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Marseille (Marseille Provence) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | E190 (Embraer E190STD) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Heraklion (Irakleion Nikos Kazantzakis) | Aegean Airlines | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 20:30 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Enter Air | B738 (Boeing 737-85C) | Đã lên lịch | |
| 20:30 | Basel (EuroAirport Swiss) | Zimex Aviation | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 20:50 | Rodez (Rodez Marcillac) | Amelia | E145 (Embraer ERJ-145LR) | Đã lên lịch | |
| 21:00 | Heraklion (Irakleion Nikos Kazantzakis) | Aegean Airlines | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 21:15 | Heraklion (Irakleion Nikos Kazantzakis) | Aegean Airlines | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 21:30 | Luân Đôn (London Stansted) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 21:55 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 22:40 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | LJ45 (Learjet 45) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay Clermont-Ferrand Auvergne (Clermont-Ferrand) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay Clermont-Ferrand Auvergne.