Đến tại Sân bay quốc tế Batumi (BUS) - hôm nay


Khởi hành

Giờ địa phương:

Thời gian Chuyến bay Tuyến đường Hãng bay Máy bay Trạng thái
Thứ Ba, 9 tháng 6
02:59 Riga (Sân bay quốc tế Riga) Air X Charter E35L (Embraer Legacy 600) Đã lên lịch
09:55 Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) GetJet Airlines B738 (Boeing 737-8FE) Đã lên lịch
09:59 Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) GetJet Airlines B738 (Boeing 737-8FE) Đã lên lịch
10:00 Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) USC A320 (Airbus A320-214) Đã lên lịch
10:04 Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) Airhub Airlines A320 (Airbus A320-232) Đã lên lịch
10:05 Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) GetJet Airlines B738 (Boeing 737-8FE) Đã lên lịch
10:10 Vilnius (Sân bay quốc tế Vilnius) GetJet Airlines B738 (Boeing 737-83N) Đã lên lịch
11:15 Tbilisi (Sân bay quốc tế Tbilisi) USC E35L (Embraer Legacy 600) Đã lên lịch
11:49 Trabzon (Trabzon) Turkish Airlines A320 (Airbus A320-232) Đã lên lịch
11:56 Erzurum (Erzurum) Turkish Airlines A321 (Airbus A321-231) Đã lên lịch
12:22 Samsun (Samsun Carsamba) Turkish Airlines B738 (Boeing 737-8F2) Đã lên lịch
14:02 Pisa (Pisa Galileo Galilei) Air X Charter CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) Đã lên lịch
14:04 Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) Pegasus A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch
14:09 Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) Pegasus A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch
14:13 Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) Pegasus A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch
15:55 Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) Air X Charter E35L (Embraer Legacy 600) Đã lên lịch
16:14 Praha (Prague Ruzyne) Smartwings C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) Đã lên lịch
16:47 Yerevan (Yerevan Zvartnots International) Air X Charter E35L (Embraer Legacy 600) Đã lên lịch
16:48 Yerevan (Yerevan Zvartnots International) Air Class Cargo E35L (Embraer Legacy 600) Đã lên lịch
17:27 Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) Pegasus A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch
17:27 Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) VistaJet E190 (Embraer Lineage 1000) Đã lên lịch
17:28 Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) Pegasus A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch
17:31 Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) Pegasus A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch
17:33 Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) Pegasus A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch
18:28 Yerevan (Yerevan Zvartnots International) Air X Charter E190 (Embraer Lineage 1000) Đã lên lịch
18:39 Tbilisi (Sân bay quốc tế Tbilisi) Air X Charter E35L (Embraer Legacy 600) Đã lên lịch
19:07 Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) Pegasus A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch
19:51 Yerevan (Yerevan Zvartnots International) Air X Charter E190 (Embraer Lineage 1000) Đã lên lịch
20:09 Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) Air X Charter E190 (Embraer Lineage 1000) Đã lên lịch
21:56 Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) Pegasus A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch

Lịch bay

Thời gian đến chuyến bay tại Sân bay quốc tế Batumi (Batumi) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.

Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Batumi.