Giờ địa phương:
Stockholm Bromma bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 07:20 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Flexflight | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | Luxembourg (Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel) | Flexflight | C25M (Cessna 525 Citation M2) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Östersund (Are/Ostersund) | BRA | A319 (Airbus A319-111) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Östersund (Are/Ostersund) | BRA | A319 (Airbus A319-111) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Östersund (Are/Ostersund) | BRA | A319 (Airbus A319-111) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Östersund (Are/Ostersund) | BRA | A319 (Airbus A319-111) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Östersund (Are/Ostersund) | BRA | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 07:55 | Inverness (Inverness) | Sun-Air | HA4T (Hawker 4000 Horizon) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | DAT | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Malmö (Malmo) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 08:50 | Visby (Visby) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 08:55 | Chania (Chania Ioannis Daskalogiannis) | Air X Charter | E35L (Embraer Legacy 600) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Hamburg (Hamburg) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200ER) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Wilkes-Barre (Scranton Municipal) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Wilkes-Barre (Scranton Municipal) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Sion (Sion) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Nice (Nice Cote d'Azur) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 09:25 | Sundsvall (Sundsvall/Harnosand Sundsvall-Timra) | BRA | A319 (Airbus A319-111) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Paris (Le Bourget) | USC | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Billund (Sân bay Billund) | Sun-Air | HA4T (Hawker 4000 Horizon) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Paris (Le Bourget) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 10:10 | Malmö (Malmo) | BRA | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 10:10 | Malmö (Malmo) | BRA | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 10:10 | Malmö (Malmo) | BRA | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 10:25 | Rome (Rome Ciampino) | USC | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200ER) | Đã lên lịch | |
| 10:40 | Luleå (Sân bay Luleå) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 10:45 | Skiathos (Skiathos Alex. Papadiamantis) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 10:56 | Palma (Sân bay Palma de Mallorca) | MHS Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Vienna (Sân bay quốc tế Wien) | Jet Aviation Business Jets | CL60 (Bombardier CL601 Challenger) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Malmö (Malmo) | Flexflight | C25M (Cessna 525 Citation M2) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Malmö (Malmo) | Flexflight | C25M (Cessna 525 Citation M2) | Đã lên lịch | |
| 11:03 | Hannover (Hannover) | USC | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 11:10 | Östersund (Are/Ostersund) | populAir | F50 (Fokker 50) | Đã lên lịch | |
| 11:15 | Barcelona (Sân bay Barcelona) | Smartwings | C700 (Cessna Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 11:15 | Birmingham (Birmingham) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 11:20 | Innsbruck (Sân bay Innsbruck) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 11:25 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Vienna (Sân bay quốc tế Wien) | Jet Aviation Business Jets | CL60 (Bombardier CL601 Challenger) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Vienna (Sân bay quốc tế Wien) | Jet Aviation Business Jets | CL60 (Bombardier CL601 Challenger) | Đã lên lịch | |
| 11:45 | Luân Đôn (London Luton) | Air X Charter | E35L (Embraer Legacy 600) | Đã lên lịch | |
| 11:50 | Genève (Sân bay quốc tế Geneva Cointrin) | Air X Charter | E35L (Embraer Legacy 600) | Đã lên lịch | |
| 11:50 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Málaga (Malaga) | Flexflight | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Rovaniemi (Sân bay Rovaniemi) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Farnborough (Farnborough) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 12:35 | Toulouse (Toulouse Blagnac) | Luxwing | E550 (Embraer Praetor 600) | Đã lên lịch | |
| 12:50 | Copenhagen (Copenhagen Kastrup) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 12:55 | Växjö (Vaxjo Smaland) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Málaga (Malaga) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Wilkes-Barre (Scranton Municipal) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Seville (Sevilla) | MHS Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Toulouse (Toulouse Blagnac) | Luxwing | E550 (Embraer Praetor 600) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Smartwings | C700 (Cessna Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Smartwings | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 13:30 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 13:40 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 13:45 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Málaga (Malaga) | Flexflight | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Visby (Visby) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 14:15 | Malmö (Malmo) | Flexflight | C25M (Cessna 525 Citation M2) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Oberpfaffenhofen (Oberpfaffenhofen) | Flexflight | C25M (Cessna 525 Citation M2) | Đã lên lịch | |
| 14:40 | Visby (Visby) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 14:45 | Nürnberg (Nuremberg) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A CitationJet Cj2+) | Đã lên lịch | |
| 14:45 | Tallinn (Sân bay Tallinn) | Flexflight | CL60 (Bombardier Challenger 605) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Ronneby (Ronneby/Karlskrona Kallinge) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Nowy Dwor Mazowiecki (Warsaw-Modlin Mazovia) | Flexflight | C25M (Cessna 525 Citation M2) | Đã lên lịch | |
| 15:10 | Rome (Rome Leonardo da Vinci-Fiumicino) | Smartwings | C700 (Cessna Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 15:25 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Basel (EuroAirport Swiss) | USC | GLF6 (Gulfstream G650) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) | MHS Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 15:40 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 15:40 | München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 15:40 | Odense (Beldringe) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 16:20 | Zürich (Sân bay Zürich) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 16:20 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12 NG) | Đã lên lịch | |
| 16:25 | Malmö (Malmo) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 16:25 | Malmö (Malmo) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 16:25 | Malmö (Malmo) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Toulon (Toulon/Hyeres La Palyvestre) | Sun-Air | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Visby (Visby) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 16:45 | Zürich (Sân bay Zürich) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 16:55 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | Flexflight | CL60 (Bombardier Challenger 605) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Visby (Visby) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:20 | Aarhus (Sân bay Aarhus) | Flexflight | C25M (Cessna 525 Citation M2) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Hamburg (Hamburg) | Flexflight | C25M (Cessna 525 Citation M2) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 17:35 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:35 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:35 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:35 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:35 | Göteborg (Goteborg Landvetter) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:35 | Tallinn (Sân bay Tallinn) | Sun-Air | HA4T (Hawker 4000 Horizon) | Đã lên lịch | |
| 17:35 | Visby (Visby) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:35 | Visby (Visby) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:45 | Helsingborg (Angelholm/Helsingborg Angelholm) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:45 | Helsingborg (Angelholm/Helsingborg Angelholm) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 17:45 | Malmö (Malmo) | BRA | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Kiruna (Sân bay Kiruna) | Sun-Air | HA4T (Hawker 4000 Horizon) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | C25A (Cessna 525A CitationJet CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Liège (Sân bay Liège) | Sun-Air | HA4T (Hawker 4000 Horizon) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 18:40 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 19:00 | Örebro (Sân bay Örebro) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 19:00 | Trondheim (Sân bay Trondheim) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 19:35 | Malmö (Malmo) | BRA | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 20:30 | Vienna (Sân bay quốc tế Wien) | USC | GA5C (Gulfstream G500) | Đã lên lịch | |
| 21:15 | Paris (Le Bourget) | USC | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 21:55 | Malmö (Malmo) | Flexflight | C25M (Cessna 525 Citation M2) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Stockholm Bromma (Stockholm) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Stockholm Bromma.