Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 05:54 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 08:43 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | Phoenix Air | GLF4 (Gulfstream IV) | Đã lên lịch | |
| 08:51 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 10:14 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | Air Cargo Carriers | C650 (Cessna Citation VII) | Đã lên lịch | |
| 10:25 | Y2720 | Santo Domingo (Santo Domingo Dr.Joaquin Balaguer) | Air Century | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200ER) | Đã lên lịch |
| 11:30 | West Palm Beach (Sân bay quốc tế Palm Beach) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 12:38 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Iberojet | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 13:34 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | Air Cargo Carriers | C650 (Cessna 650 Citation VII) | Đã lên lịch | |
| 13:42 | Birmingham (Birmingham) | TUI | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 14:26 | Birmingham (Birmingham) | TUI | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 14:29 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 14:36 | Sarasota (Sarasota Bradenton) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 14:37 | Y2720 | Santo Domingo (Santo Domingo Dr.Joaquin Balaguer) | Air Century | CRJ2 | Đã lên lịch |
| 14:54 | Miami (Tamiami) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 15:01 | Antigua (Antigua V.C. Bird International) | Air Cargo Carriers | C650 (Cessna 650 Citation VII) | Đã lên lịch | |
| 15:06 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 15:24 | Charleston (Charleston International/AFB) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 15:26 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 15:40 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 16:01 | Birmingham (Birmingham) | TUI | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Farmingdale (Republic Field) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 17:42 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 19:12 | La Romana (Casa de Campo La Romana) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 19:36 | Phoenix (Phoenix Scottsdale Apt) | Phoenix Air | GLF4 (Gulfstream IV) | Đã lên lịch | |
| 19:41 | Columbia (Columbia Metropolitan) | Air Cargo Carriers | C650 (Cessna 650 Citation VII) | Đã lên lịch | |
| 22:09 | Aguadilla (Aguadilla Rafael Hernandez) | Tradewind Aviation | C25B (Cessna Citation CJ3) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Sân bay quốc tế Grantley Adams (Barbados) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Grantley Adams.