Đến tại Baneasa (BBU) - hôm nay


Khởi hành

Giờ địa phương:

Thời gian Chuyến bay Tuyến đường Hãng bay Máy bay Trạng thái
Thứ Hai, 8 tháng 6
00:58 Katowice (Katowice Pyrzowice) Wizz Air A321 (Airbus A321-231) Đã lên lịch
01:24 Adalia (Antalya) Turkish Airlines B739 (Boeing 737-9F2(ER)) Đã lên lịch
01:27 Adalia (Antalya) Turkish Airlines B39M (Boeing 737 MAX 9) Đã lên lịch
01:30 Adalia (Antalya) Turkish Airlines B739 (Boeing 737-9F2(ER)) Đã lên lịch
01:33 Adalia (Antalya) Turkish Airlines B739 (Boeing 737-9F2(ER)) Đã lên lịch
01:35 Adalia (Antalya) Turkish Airlines B739 (Boeing 737-9F2(ER)) Đã lên lịch
01:36 Adalia (Antalya) Turkish Airlines B739 (Boeing 737-9F2(ER)) Đã lên lịch
01:41 Adalia (Antalya) Turkish Airlines B739 (Boeing 737-9F2(ER)) Đã lên lịch
01:42 Adalia (Antalya) Turkish Airlines B739 (Boeing 737-9F2(ER)) Đã lên lịch
01:46 Adalia (Antalya) Turkish Airlines B738 (Boeing 737-8F2) Đã lên lịch
02:06 Timişoara (Timisoara Traian Vuia) Wizz Air A320 (Airbus A320-232) Đã lên lịch
02:07 Warsaw (Warsaw Frederic Chopin) Wizz Air A21N (Airbus A321-271NX) Đã lên lịch
03:11 Rome (Rome Leonardo da Vinci-Fiumicino) Wizz Air A21N (Airbus A321-271NX) Đã lên lịch
08:52 Milan (Milan Malpensa) Air Horizont B734 (Boeing 737-484) Đã lên lịch
09:22 Warsaw (Warsaw Frederic Chopin) Wizz Air A21N (Airbus A321-271NX) Đã lên lịch
10:27 Vienna (Sân bay quốc tế Wien) USC GA5C (Gulfstream G500) Đã lên lịch
11:01 Milan (Milan Orio al Serio) Wizz Air A21N (Airbus A321-271NX) Đã lên lịch
11:02 Milan (Milan Malpensa) Air Horizont B734 (Boeing 737-4Q8) Đã lên lịch
11:23 München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) MHS Aviation CL60 (Bombardier Challenger 604) Đã lên lịch
11:26 Riga (Sân bay quốc tế Riga) Trade Air SF34 (Saab 340A(QC)) Đã lên lịch
12:17 Rome (Rome Leonardo da Vinci-Fiumicino) Aeroitalia B737 (Boeing 737-7K2) Đã lên lịch
12:32 Brussel (Brussels) TUI B738 (Boeing 737-8K5) Đã lên lịch
12:39 Luân Đôn (London Stansted) Jet2 A321 (Airbus A321-231) Đã lên lịch
13:51 Venice (Venice Marco Polo) ETF Airways B738 (Boeing 737-8K5) Đã lên lịch
14:28 Constanţa (Sân bay quốc tế Mihail Kogălniceanu) Luxwing C56X (Cessna 560XL Citation XLS) Đã lên lịch
14:36 Milan (Milan Malpensa) Wizz Air A21N (Airbus A321-271NX) Đã lên lịch
14:45 Beja (Beja International) Hi Fly A321 (Airbus A321-231) Đã lên lịch
15:45 Ostrava (Ostrava Leos Janacek) Jettime B738 (Boeing 737-8JP) Đã lên lịch
16:04 Sibiu (Sibiu) Smartwings C680 (Cessna Citation Sovereign+) Đã lên lịch
16:04 Oslo (Oslo Gardermoen) Norwegian B738 (Boeing 737-8JP) Đã lên lịch
16:50 Bratislava (Sân bay M. R. Štefánik) Enter Air B738 (Boeing 737-8BK) Đã lên lịch
17:11 Craiova (Sân bay Craiova) Wizz Air A321 (Airbus A321-231) Đã lên lịch
17:36 Praha (Prague Ruzyne) Smartwings B738 (Boeing 737-8FN) Đã lên lịch
18:06 Chişinău (Sân bay quốc tế Chişinău) SkyUp Airlines (FC Shakhtar Donetsk Livery) B737 (Boeing 737-73V) Đã lên lịch
18:37 Praha (Prague Ruzyne) Smartwings B738 (Boeing 737-8FN) Đã lên lịch
18:53 Oslo (Oslo Gardermoen) Norwegian B738 (Boeing 737-8JP) Đã lên lịch
19:52 Dalaman (Dalaman) Air X Charter CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) Đã lên lịch
20:07 Köln (Sân bay Köln/Bonn) LEAV Aviation A320 (Airbus A320-232) Đã lên lịch
20:23 Bodrum (Bodrum Milas) Smartwings C700 (Cessna Citation Longitude) Đã lên lịch
21:18 Liverpool (Liverpool John Lennon) Air Horizont B734 (Boeing 737-436) Đã lên lịch
22:02 Bari (Bari Palese) Wizz Air A321 (Airbus A321-231) Đã lên lịch
23:19 Zürich (Sân bay Zürich) Air X Charter CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) Đã lên lịch

Lịch bay

Thời gian đến chuyến bay tại Baneasa (Bucharest) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.

Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Baneasa.