Khởi hành từ Auxerre Branches (AUF) — hôm nay


Hàng đến

Giờ địa phương:

Auxerre Branches bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.

Thời gian Chuyến bay Tuyến đường Hãng bay Máy bay Trạng thái
Thứ Ba, 9 tháng 6
00:30 Lyon (Lyon St-Exupery) Twin Jet B190 (Beech 1900D) Đã lên lịch
00:30 Paris (Le Bourget) Twin Jet B190 (Beech 1900D) Đã lên lịch
06:45 Bastia (Bastia Poretta) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
09:00 JUP401 Marseille (Marseille Provence) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
09:00 Bastia (Bastia Poretta) Twin Jet B190 (Beech 1900D) Đã lên lịch
09:15 Bastia (Bastia Poretta) Private Wings D328 (Dornier 328-110) Đã lên lịch
09:30 Bastia (Bastia Poretta) Private Wings D328 (Dornier 328-110) Đã lên lịch
09:35 Bordeaux (Bordeaux Merignac) Private Wings B190 (Beech 1900D) Đã lên lịch
10:30 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
10:30 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
10:30 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
11:05 Barcelona (Sân bay Barcelona) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
11:30 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
11:30 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
11:30 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
11:30 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
12:00 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
12:30 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
14:00 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
16:00 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
16:00 JUP401 Metz (Metz/Nancy Lorraine) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
16:00 JUP401 Le Havre (Octeville) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
17:20 Bordeaux (Bordeaux Merignac) Private Wings D328 (Dornier 328-110) Đã lên lịch
17:30 Saint-Nazaire (St-Nazaire Montoir) Luxwing E50P (Embraer Phenom 100) Đã lên lịch
19:15 Kalmar (Sân bay Kalmar) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
20:35 Basel (EuroAirport Swiss) Zimex Aviation AT45 (ATR 42-500) Đã lên lịch
22:45 Pau (Pau Pyrenees) Twin Jet B190 (Beech 1900D) Đã lên lịch
23:45 Laval (Entrammes) Twin Jet B190 (Beech 1900D) Đã lên lịch

Lịch bay

Thời gian khởi hành chuyến bay từ Auxerre Branches (Auxerre) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.

Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Auxerre Branches.