Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 08:30 | Denver (Denver Centennial) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 08:41 | Green Bay (Green Bay Austin-Straubel) | Jet Linx Aviation | C56X (Cessna Citation XLS+) | Đã lên lịch | |
| 12:35 | Paphos (Sân bay quốc tế Paphos) | Hi Fly | A332 (Airbus A330-202) | Đã lên lịch | |
| 12:46 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Rise Air | C560 (Cessna Citation Ultra) | Đã lên lịch | |
| 13:50 | Paphos (Sân bay quốc tế Paphos) | Hi Fly | A332 (Airbus A330-202) | Đã lên lịch | |
| 15:16 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | A333 (Airbus A330-303) | Đã lên lịch | |
| 15:26 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | A333 (Airbus A330-303) | Đã lên lịch | |
| 16:02 | Riga (Sân bay quốc tế Riga) | Eastern Airlines | B772 (Boeing 777-212(ER)) | Đã lên lịch | |
| 16:52 | Beja (Beja International) | Hi Fly | A332 (Airbus A330-202) | Đã lên lịch | |
| 17:32 | Calgary (Calgary International) | WestJet | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
| 17:59 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | A332 (Airbus A330-203) | Đã lên lịch | |
| 23:52 | Porto (Porto Francisco Sa Carneiro) | Hi Fly | A332 (Airbus A330-202) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Edmonton International (Edmonton) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Edmonton International.