Giờ địa phương:
Tulsa International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 05:40 | Dallas (Fort Worth Alliance) | FedEx Feeder | C208 (Cessna 208B Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 06:30 | Midland (Midland/Odessa Int'l) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | Rochester (Rochester Municipal) | Jet Linx Aviation | BE40 (Hawker Beechcraft 400XP) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | St. Louis (St. Louis Lambert Int'l) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 07:40 | St. Louis (St. Louis Lambert Int'l) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Omaha (Omaha Eppley Airfield) | Delta Air Lines | CRJ9 (Mitsubishi CRJ-900LR) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Denver (Denver International) | United Airlines | E75L (Embraer E175LL) | Đã lên lịch | |
| 08:20 | Knoxville (Knoxville Mc Ghee Tyson) | Phoenix Air | GLF4 (Gulfstream IV) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | Watford Rail Station (Watford Railway Station) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 09:15 | Indianapolis (Indianapolis International) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Puerto Vallarta (Puerto Vallarta G.Diaz Ordaz International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Jacksonville (Sân bay quốc tế Jacksonville) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Dallas (Dallas/Fort Worth International) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Leipzig (Leipzig/Halle) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5F) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Dallas (Dallas/Fort Worth International) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Dallas (Dallas/Fort Worth International) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 11:45 | Phoenix (Phoenix Scottsdale Apt) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Dallas (Dallas/Fort Worth International) | American Airlines | A321 (Airbus A321-231) | Đã lên lịch | |
| 12:45 | Cincinnati (Cincinnati Municipal) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | San Luis Obispo (O Sullivan Army Air Field) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Rochester (Rochester Municipal) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Santa Fe (Santa Fe Municipal) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Dallas (Addison) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Dallas (Dallas Love Field) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 14:55 | Phoenix (Phoenix Scottsdale Apt) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Omaha (Omaha Eppley Airfield) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Miami (Miami Opa Locka) | Jet Linx Aviation | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Austin (Austin-Bergstrom International) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Idaho Falls (Idaho Falls Regional) | Jet Linx Aviation | CL30 (Bombardier Challenger 300) | Đã lên lịch | |
| 16:15 | Leipzig (Leipzig/Halle) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4R7F) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Hot Springs (Hot Springs Memorial Field) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 16:55 | XE8206 | Winston-Salem (Winston Salem Smith-Reynolds) | JSX | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | SkyWest Charter | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Minneapolis (Minneapolis/St. Paul Flying Cloud) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 19:00 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | Jet Linx Aviation | H25C (Hawker Beechcraft 1000) | Đã lên lịch | |
| 19:30 | Cheyenne (Cheyenne) | Phoenix Air | GLF4 (Gulfstream IV) | Đã lên lịch | |
| 22:30 | Leipzig (Leipzig/Halle) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-481F) | Đã lên lịch | |
| 23:12 | Thành phố Kansas (Kansas City C.B. Wheeler Downtown) | Contour Aviation | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Tulsa International (Tulsa) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Tulsa International.