Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 4 tháng 6 | |||||
| 08:07 | San Antonio (San Antonio International) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 09:02 | Birmingham (Birmingham) | Jet Linx Aviation | C55B (Cessna Citation Bravo) | Đã lên lịch | |
| 11:10 | Knoxville (Knoxville Mc Ghee Tyson) | WestAir Charter | PC12 (Pilatus PC-12 NG) | Đã lên lịch | |
| 11:44 | Cape Girardeau (Cape Girardeau Regional) | Jet Linx Aviation | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 12:16 | South Bend (South Bend International) | Jet Linx Aviation | C56X (Cessna Citation Excel) | Đã lên lịch | |
| 13:24 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 14:18 | San Jose (San Jose Juan Santamaria International) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 14:48 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 15:06 | San Luis Obispo (O Sullivan Army Air Field) | NetJets | GL5T (Bombardier Global 5000) | Đã lên lịch | |
| 16:20 | Dallas (Addison) | Jet Linx Aviation | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 16:24 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 17:54 | Santa Barbara (Sân bay Santa Barbara) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 21:42 | Kailua-Kona (Kona Keahole) | NetJets | GL7T (Bombardier Global 7500) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Sugar Land Regional (Sugar Land) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sugar Land Regional.