Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 00:25 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | Atlas Air | B744 (Boeing 747-47UF) | Đã lên lịch | |
| 01:40 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 06:40 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | Atlas Air | B744 (Boeing 747-409F) | Đã lên lịch | |
| 09:35 | Sydney (Sydney Kingsford Smith) | Qantas | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 15:48 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Wamos Air | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch | |
| 17:54 | Houston (Houston George Bush Intercont.) | United Airlines | B763 (Boeing 767-322(ER)) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Wamos Air | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch | |
| 18:40 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Wamos Air | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch | |
| 18:57 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Wamos Air | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch | |
| 21:23 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 21:30 | Atlanta (Atlanta Hartsfield-Jackson ATL) | Delta Air Lines | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 22:10 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 22:59 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B772 (Boeing 777-228(ER)) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Santiago Arturo Merino Benitez (Santiago) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Santiago Arturo Merino Benitez.