Giờ địa phương:
Sân bay Santa Barbara bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 06:00 | Puerto Vallarta (Puerto Vallarta G.Diaz Ordaz International) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 06:27 | San Luis Obispo (O Sullivan Army Air Field) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Lexington (Lexington Blue Grass) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Saint George (St George Municipal) | FedEx Feeder | C208 (Cessna Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Dallas (Addison) | Southern Airways Express | C55B (Cessna 550 Citation Bravo) | Đã lên lịch | |
| 12:06 | San Luis Obispo (O Sullivan Army Air Field) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Sugar Land (Sugar Land Regional) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 16:06 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 21:20 | San Jose (San Jose Norman Y. Mineta International) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay Santa Barbara (Santa Barbara) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay Santa Barbara.