Giờ địa phương:
Sân bay quốc tế San Diego bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 13 tháng 6 | |||||
| 08:00 | Kenosha (Kenosha Regional Airport) | Jet Linx Aviation | H25B (Hawker 900XP) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | La Paz (La Paz Manuel Marquez de Leon) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 09:06 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | San Jose (San Jose Norman Y. Mineta International) | Alaska Horizon | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 11:15 | Ontario (Sân bay quốc tế LA/Ontario) | FedEx Feeder | C208 (Cessna 208B Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 11:55 | Smyrna (Smyrna) | Contour Aviation | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Kailua-Kona (Kona Keahole) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Ontario (Sân bay quốc tế LA/Ontario) | FedEx Feeder | C208 (Cessna Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Loreto (Sân bay quốc tế Loreto) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 13:48 | Kailua-Kona (Kona Keahole) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Phoenix (Phoenix Scottsdale Apt) | Jet Linx Aviation | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 14:50 | Imperial (Imperial/El Centro Imperial County) | FedEx Feeder | C208 (Cessna Super Cargomaster) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Oakland (Sân bay quốc tế Oakland) | Jet Linx Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 17:45 | Portland (Portland International) | Alaska Horizon | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
| 18:55 | San Jose (San Jose Norman Y. Mineta International) | Alaska Horizon | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Genève (Sân bay quốc tế Geneva Cointrin) | Jet Aviation Business Jets | GLF5 (Gulfstream G550) | Đã lên lịch | |
| 20:30 | Everett (Everett Snohomish County) | Alaska Horizon | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
| 21:30 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A35K (Airbus A350-1041) | Đã lên lịch | |
| 21:50 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | JetBlue | A321 (Airbus A321-231) | Đã lên lịch | |
| 21:51 | San Francisco (Sân bay quốc tế San Francisco) | Alaska Horizon | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
| 22:15 | Phoenix (Phoenix Sky Harbor Int'l) | Alaska Horizon | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
| 22:30 | Phoenix (Phoenix Scottsdale Apt) | Jet Linx Aviation | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 22:41 | Philadelphia (Philadelphia/Wilmington Int'l) | American Airlines | A321 (Airbus A321-211) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay quốc tế San Diego (San Diego) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế San Diego.