Giờ địa phương:
Reno/Tahoe International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 4 tháng 6 | |||||
| 10:30 | Las Vegas (Henderson Executive) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 10:48 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | San José del Cabo (San Jose del Cabo Los Cabos International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 12:45 | RRR3105 | Brize Norton (Brize Norton RAF Station) | AirTanker | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch |
| 13:50 | Logan (Cache) | SkyWest Charter | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 16:03 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | JetBlue | BCS3 (Airbus A220-300) | Đã lên lịch | |
| 17:50 | Burbank (Sân bay Bob Hope) | JSX | E135 (Embraer ERJ-135LR) | Đã lên lịch | |
| 18:15 | Phoenix (Phoenix Scottsdale Apt) | Jet Linx Aviation | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 20:15 | Klamath Falls (Klamath Falls) | Tradewind Aviation | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 22:00 | Providenciales (Providenciales International) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 23:45 | Klamath Falls (Klamath Falls) | Tradewind Aviation | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Reno/Tahoe International (Reno) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Reno/Tahoe International.