Giờ địa phương:
Pontecagnano bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 00:00 | Málaga (Malaga) | Ryanair | B38M (Boeing 737 MAX 8-200) | Đã lên lịch | |
| 00:30 | Turin (Sân Bay Quốc tế Turin) | Aeroitalia | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 01:30 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Universal Air | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
| 06:00 | Vienna (Sân bay quốc tế Wien) | Lauda Europe | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Lourdes (Lourdes/Tarbes Pyrenees) | Air Mediterranean | B734 (Boeing 737-446) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Verona (Verona Villafranca) | Aeroitalia | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Luân Đôn (London Luton) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Praha (Prague Ruzyne) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8BK) | Đã lên lịch | |
| 11:40 | Venice (Venice Marco Polo) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 11:50 | Bradford (Leeds/Bradford) | Jet2 | B738 (Boeing 737-8K5) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Basel (EuroAirport Swiss) | Zimex Aviation | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 12:05 | Tivat (Sân bay Tivat) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 12:35 | Praha (Prague Ruzyne) | Enter Air | B38M (Boeing 737 MAX 8) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Alicante (Sân bay Alicante) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 13:40 | Venice (Venice Marco Polo) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Tirana (Tirana Nene Tereza International) | Neos | B738 (Boeing 737-86N) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Universal Air | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Universal Air | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
| 14:35 | Praha (Prague Ruzyne) | Enter Air | B38M (Boeing 737 MAX 8) | Đã lên lịch | |
| 15:05 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | B738 (Boeing 737-81D) | Đã lên lịch | |
| 15:45 | Milan (Milan Malpensa) | Air Horizont | B734 (Boeing 737-4Q8) | Đã lên lịch | |
| 15:45 | Milan (Milan Malpensa) | Air Horizont | B734 (Boeing 737-4Q8) | Đã lên lịch | |
| 20:45 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Universal Air | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
| 22:00 | Palermo (Palermo Airport) | Aerlink | E145 (Embraer ERJ-145EP) | Đã lên lịch | |
| 22:10 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Universal Air | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
| 23:40 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | Universal Air | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Pontecagnano (Salerno) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Pontecagnano.