Giờ địa phương:
Queretaro Intercontinental bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 08:00 | Laredo (Laredo International) | JSX | E145 (Embraer ERJ-145LR) | Đã lên lịch | |
| 08:09 | Conroe (Montgomery Co) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Dallas (Dallas Love Field) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Toronto (Toronto Lester B Pearson) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | San Francisco (Sân bay quốc tế San Francisco) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Miami (Tamiami) | NetJets | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | San Antonio (San Antonio International) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Atlanta (Atlanta Hartsfield-Jackson ATL) | Delta Air Lines | CRJ9 (Mitsubishi CRJ-900LR) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Miami (Tamiami) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Austin (Austin-Bergstrom International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 13:36 | Dallas (Dallas Love Field) | NetJets | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 14:24 | Liberia (Sân bay quốc tế Daniel Oduber Quirós) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | New Orleans (New Orleans L. Armstrong Int'l) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 14:45 | Atlanta (Atlanta Hartsfield-Jackson ATL) | Delta Air Lines | CRJ9 (Mitsubishi CRJ-900LR) | Đã lên lịch | |
| 14:55 | Atlanta (Atlanta Hartsfield-Jackson ATL) | Delta Air Lines | CRJ9 (Mitsubishi CRJ-900LR) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Dallas (Dallas Love Field) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Queretaro Intercontinental (Santiago de Querétaro) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Queretaro Intercontinental.