Giờ địa phương:
Punta Cana International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 00:15 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Iberojet | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 01:00 | Zürich (Sân bay Zürich) | Edelweiss | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 01:15 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Iberojet | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | avianca | B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Montréal (Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal) | Air Canada Rouge | A319 (Airbus A319-114) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | West Palm Beach (Sân bay quốc tế Palm Beach) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 08:54 | Canouan (Canouan Island) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Saint Thomas (St Thomas Island Cyril E. King) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | Marathon (Florida Keys Marathon Airport) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 09:48 | La Romana (Casa de Campo La Romana) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Wilmington (Wilmington New Hanover County) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Quận Westchester (Westchester County Apt) | NetJets | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Aguadilla (Aguadilla Rafael Hernandez) | Air Cargo Carriers | C208 (Cessna 208B Grand Caravan) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Teterboro (Teterboro Airport) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Manchester (Manchester) | TUI | B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Chicago (Chicago Midway) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 13:30 | Roosevelt Roads (Roosevelt NAS) | Air Cargo Carriers | C208 (Cessna 208B Grand Caravan) | Đã lên lịch | |
| 13:50 | Orlando (Orlando International) | JetBlue | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Freeport (Sân bay quốc tế Grand Bahama) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | XE8343 | Boca Raton (Public) | JSX | E145 | Đã lên lịch |
| 14:54 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | World2Fly | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 15:15 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | Air Cargo Carriers | C650 (Cessna Citation VII) | Đã lên lịch | |
| 15:20 | Praha (Prague Ruzyne) | World2Fly | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Brussel (Brussels) | TUI | B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | Air Cargo Carriers | C650 (Cessna 650 Citation VII) | Đã lên lịch | |
| 15:40 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Privilege Style | B772 (Boeing 777-219(ER)) | Đã lên lịch | |
| 15:40 | Philadelphia (Philadelphia/Wilmington Int'l) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Air Europa | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Air Europa | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Air Europa | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 16:06 | West Palm Beach (Sân bay quốc tế Palm Beach) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Washington (Washington Dulles International) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Washington (Washington Dulles International) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 17:10 | Birmingham (Birmingham) | TUI | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 17:25 | Paris (Paris Orly) | Air Caraibes | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 17:45 | Praha (Prague Ruzyne) | World2Fly | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Antigua (Antigua V.C. Bird International) | Air Cargo Carriers | C650 (Cessna Citation VII) | Đã lên lịch | |
| 19:40 | Porto (Porto Francisco Sa Carneiro) | Iberojet | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 19:45 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | A333 (Airbus A330-303) | Đã lên lịch | |
| 20:05 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Discover Airlines | A332 (Airbus A330-203) | Đã lên lịch | |
| 20:30 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Condor (Yellow Sunshine Livery) | B763 (Boeing 767-330(ER)) | Đã lên lịch | |
| 20:42 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 20:45 | Lisbon (Sân bay Lisboa Portela) | World2Fly | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 20:55 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | World2Fly | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 21:10 | Bratislava (Sân bay M. R. Štefánik) | World2Fly | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 21:25 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Condor (Yellow Sunshine Livery) | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 22:30 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Iberojet | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 22:30 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | A333 (Airbus A330-303) | Đã lên lịch | |
| 23:20 | Lisbon (Sân bay Lisboa Portela) | Iberojet | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 23:25 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Iberojet | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Punta Cana International (Punta Cana) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Punta Cana International.