Giờ địa phương:
Sân bay quốc tế Palm Springs bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 13 tháng 6 | |||||
| 07:00 | Chicago (Chicago O'Hare) | American Airlines | B738 (Boeing 737-823) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | Grand Cayman (Grand Cayman Owen Roberts International) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | Grand Cayman (Grand Cayman Owen Roberts International) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Puerto Vallarta (Puerto Vallarta G.Diaz Ordaz International) | Jet Linx Aviation | C56X (Cessna 560XL Citation Excel) | Đã lên lịch | |
| 09:48 | San Luis Obispo (O Sullivan Army Air Field) | NetJets | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | St. Louis (St. Louis Spirit of St Louis) | Jet Linx Aviation | C56X (Cessna 560XL Citation Excel) | Đã lên lịch | |
| 10:45 | Vancouver (Vancouver International) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | La Paz (La Paz Manuel Marquez de Leon) | NetJets | C56X (Cessna 560XL Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 11:15 | Nashville (Nashville Metropolitan) | Jet Charter | F900 (Dassault Falcon 900EX) | Đã lên lịch | |
| 11:27 | Los Angeles (Los Angeles Van Nuys) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Quận Cam (Santa Ana John Wayne) | Jet Linx Aviation | C56X (Cessna Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | San Luis Obispo (San Luis Obispo San Luis County Rgnl) | Jet Linx Aviation | C56X (Cessna Citation Excel) | Đã lên lịch | |
| 12:50 | San Diego (Sân bay quốc tế San Diego) | SkyWest Charter | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 13:36 | San Luis Obispo (O Sullivan Army Air Field) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Mazatlán (Mazatlan Rafael Buelna International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 14:40 | Mexicali (Mexicali R.Sanchez Taboada Int) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Fresno (Fresno Yosemite International) | Southern Airways Express | C208 (Cessna 208 Caravan) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Teterboro (Teterboro Airport) | Mesk Air | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 17:35 | Thành phố Salt Lake (Salt Lake City International) | Delta Air Lines | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
| 18:38 | Thành phố Kansas (Kansas City C.B. Wheeler Downtown) | Contour Aviation | C56X (Cessna Citation XLS) | Đã lên lịch | |
| 21:30 | San Jose (San Jose Norman Y. Mineta International) | SkyWest Charter | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay quốc tế Palm Springs (Palm Springs) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Palm Springs.