Giờ địa phương:
Poitiers Biard bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 10:00 | Edinburgh (Sân bay Edinburgh) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Avignon (Avignon Caumont) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Maastricht (Maastricht/Aachen) | LEAV Aviation | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 13:15 | Nantes (Nantes Atlantique) | Luxwing | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 13:20 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | CL35 (Bombardier Challenger 3500) | Đã lên lịch | |
| 14:05 | Nantes (Nantes Atlantique) | Volotea | A319 (Airbus A319-111) | Đã lên lịch | |
| 14:45 | Zürich (Sân bay Zürich) | Jet Aviation Business Jets | C25C (Cessna Citation CJ4) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Brive-la-Gaillarde (Brive-la-Gaillarde Vallee de la Dordogne) | Luxwing | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Edinburgh (Sân bay Edinburgh) | Ryanair | B38M (Boeing 737 MAX 8-200) | Đã lên lịch | |
| 15:15 | Nantes (Nantes Atlantique) | Volotea | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Zürich (Sân bay Zürich) | Jet Aviation Business Jets | C25C (Cessna Citation CJ4) | Đã lên lịch | |
| 16:40 | Basel (EuroAirport Swiss) | Zimex Aviation | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | La Rochelle (La Rochelle Ile de Re) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Poitiers Biard (Poitiers) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Poitiers Biard.