Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 5 tháng 6 | |||||
| 02:57 | Doncaster (Doncaster/Sheffield Robin Hood) | Iberia | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200ER) | Đã lên lịch | |
| 07:38 | Lille (Lille Lesquin) | Volotea | A320 (Airbus A320-216) | Đã lên lịch | |
| 08:04 | TS46 | Toronto (Toronto Lester B Pearson) | Air Transat | A332 (Airbus A330-243) | Đã lên lịch |
| 08:36 | Paris (Paris Orly) | Transavia | B738 (Boeing 737-86J) | Đã lên lịch | |
| 08:37 | Marseille (Marseille Provence) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 09:06 | Manchester (Manchester) | Jet2 | B738 (Boeing 737-8K5) | Đã lên lịch | |
| 09:33 | Poznań (Poznan Lawica) | Enter Air | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | Aix-En-Provence (Aix-en-Provence TGV Railway Station) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 10:15 | Bradford (Leeds/Bradford) | Jet2 | B738 (Boeing 737-8MG) | Đã lên lịch | |
| 10:34 | Lille (Lille Lesquin) | Volotea | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 10:39 | Marrakech (Marrakech Menara) | Ryanair | B38M (Boeing 737 MAX 8-200) | Đã lên lịch | |
| 10:43 | Marseille (Marseille Provence) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 12:18 | Zaragoza (Zaragoza) | Air Horizont | B734 (Boeing 737-430) | Đã lên lịch | |
| 13:01 | Nice (Nice Cote d'Azur) | Luxwing | C25A (Cessna 525A Citation CJ2) | Đã lên lịch | |
| 13:11 | Limoges (Limoges Bellegarde) | Chalair Aviation | AT75 (ATR 72-500) | Đã lên lịch | |
| 13:18 | Milan (Milan Orio al Serio) | Ryanair | LJ45 (Learjet 45) | Đã lên lịch | |
| 13:23 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air Caraibes | A333 (Airbus A330-323) | Đã lên lịch | |
| 13:28 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Ryanair | B38M (Boeing 737 MAX 8-200) | Đã lên lịch | |
| 13:28 | Valencia (Sân bay Valencia) | Air Nostrum | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200ER) | Đã lên lịch | |
| 13:50 | Bordeaux (Bordeaux Merignac) | Airbus Transport International | A3ST (Airbus A300-608ST Beluga) | Đã lên lịch | |
| 14:01 | Limoges (Limoges Bellegarde) | Chalair Aviation | AT75 (ATR 72-500) | Đã lên lịch | |
| 14:18 | Paris (Le Bourget) | Chalair Aviation | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 14:19 | Venice (Venice Marco Polo) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 14:19 | Nantes (Nantes Atlantique) | Volotea | A319 (Airbus A319-111) | Đã lên lịch | |
| 14:46 | Limoges (Limoges Bellegarde) | Chalair Aviation | AT75 (ATR 72-500) | Đã lên lịch | |
| 15:41 | Djerba (Sân bay Djerba-Zarzis) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 16:11 | Djerba (Sân bay Djerba-Zarzis) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 16:52 | La Seu d'Urgell (Seo de Urgel) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 17:03 | Tashkent (Sân bay Yuzhny) | Iberojet | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 17:05 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Iberojet | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 19:26 | Marrakech (Marrakech Menara) | Ryanair | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 19:28 | Montpellier (Montpellier Mediterranee) | Luxwing | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 21:45 | Ibiza (Ibiza) | Luxwing | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 21:46 | Valencia (Sân bay Valencia) | Iberia | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200ER) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Perpignan Rivesaltes (Perpignan) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Perpignan Rivesaltes.