Giờ địa phương:
Sân bay Kahului bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 10 tháng 6 | |||||
| 06:00 | Kailua-Kona (Kona Keahole) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 06:05 | Ho'olehua (Hoolehua Molokai) | Southern Airways Express | C208 (Cessna 208B Grand Caravan) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Seattle (Seattle Boeing Fld-King Co Int) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | Bloomington-Normal (Bloomington Normal) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 08:45 | Kailua-Kona (Kona Keahole) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | San Jose (San Jose Norman Y. Mineta International) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Jackson (Jackson Hole) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Dallas (Dallas Love Field) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | San Jose (San Jose Norman Y. Mineta International) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Denver (Denver Centennial) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 09:48 | Seattle (Seattle Boeing Fld-King Co Int) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 09:50 | Ho'olehua (Hoolehua Molokai) | Southern Airways Express | C208 (Cessna Grand Caravan EX) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Wichita (Wichita Mid-Continent) | NetJets | GL7T (Bombardier Global 7500) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Medford (Medford Rogue Valley International) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Thành phố Salt Lake (Salt Lake City International) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Phoenix (Phoenix Scottsdale Apt) | NetJets | GL5T (Bombardier Global 5000) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Phoenix (Phoenix Scottsdale Apt) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Los Angeles (Los Angeles Van Nuys) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 12:15 | Denver (Denver Centennial) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Seattle (Seattle Boeing Fld-King Co Int) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Seattle (Seattle Boeing Fld-King Co Int) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Los Angeles (Los Angeles International) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 13:30 | San Jose (San Jose Norman Y. Mineta International) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 13:42 | Kailua-Kona (Kona Keahole) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Los Angeles (Los Angeles International) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 14:36 | Kailua-Kona (Kona Keahole) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Los Angeles (Los Angeles International) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Kauai (Lihue Kauai Island) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Chicago (West Chicago Du Page) | NetJets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay Kahului (Kahului) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay Kahului.