Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 09:18 | Greenville (Greenville-Spartanbur) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 09:50 | Y45617 | Thành phố Mexico (Mexico City Benito Juarez International) | Volaris | A320 (Airbus A320-233) | Đã lên lịch |
| 12:54 | San Luis Obispo (O Sullivan Army Air Field) | NetJets | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 13:10 | VB7375 | Tampico (Tampico General Javier Mina) | Viva | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch |
| 13:39 | Sugar Land (Sugar Land Regional) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 16:24 | Atlanta (Atlanta Hartsfield-Jackson ATL) | Aeromexico Connect | E190 (Embraer E190LR) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Los Angeles (Los Angeles International) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 17:53 | McAllen (McAllen Miller Int'l) | Aerus | C208 (Cessna Grand Caravan EX) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Sân bay quốc tế General Mariano Escobedo (Monterrey) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế General Mariano Escobedo.