Giờ địa phương:
Milwaukee General Mitchell bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 10 tháng 6 | |||||
| 05:10 | Brussel (Brussels) | TUI | B738 (Boeing 737-86J) | Đã lên lịch | |
| 05:10 | Reykjavík (Reykjavik Keflavik International) | TUI | B738 (Boeing 737-86J) | Đã lên lịch | |
| 06:00 | Brussel (Brussels) | TUI | B738 (Boeing 737-86J) | Đã lên lịch | |
| 06:30 | Sarasota (Sarasota Bradenton) | Jet Linx Aviation | H25C (Hawker Beechcraft 1000) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | Punta Cana (Punta Cana International) | TUI | B738 (Boeing 737-86J) | Đã lên lịch | |
| 09:15 | Colorado Springs (Colorado Springs Municipal) | Jet Linx Aviation | H25C (Raytheon Beechcraft 1000) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | SY8951 | Fort Dix (Fort Dix Mc Guire AFB) | Sun Country Airlines | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch |
| 13:00 | Reykjavík (Reykjavik Keflavik International) | TUI | B738 (Boeing 737-86J) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Teterboro (Teterboro Airport) | Ultimate Jet | E135 (Embraer ERJ-135LR) | Đã lên lịch | |
| 21:43 | FX1238 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | FedEx Feeder | B763 (Boeing 767-300F) | Đã lên lịch |
| 21:44 | FX1238 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | FedEx Feeder | B763 (Boeing 767-32LF) | Đã lên lịch |
| 21:45 | Phoenix (Phoenix Scottsdale Apt) | Jet Linx Aviation | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 21:46 | FX1238 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | FedEx Feeder | B763 (Boeing 767-300F) | Đã lên lịch |
| 21:46 | FX1238 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | FedEx Feeder | B763 | Đã lên lịch |
| 21:46 | FX1238 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | FedEx Feeder | B763 (Boeing 767-3S2F) | Đã lên lịch |
| 21:52 | FX1238 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | FedEx Feeder | B763 (Boeing 767-3S2F) | Đã lên lịch |
| 22:00 | Atlanta (Atlanta Hartsfield-Jackson ATL) | Delta Air Lines | CRJ9 (Mitsubishi CRJ-900LR) | Đã lên lịch | |
| 22:16 | FX1238 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | FedEx Feeder | B763 (Boeing 767-300F) | Đã lên lịch |
| 22:34 | FX1238 | Memphis (Sân bay quốc tế Memphis) | FedEx Feeder | B763 (Boeing 767-300F) | Đã lên lịch |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Milwaukee General Mitchell (Milwaukee) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Milwaukee General Mitchell.