Giờ địa phương:
Moenchen-gl. - Dus Exp bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 08:00 | Farnborough (Farnborough) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 08:05 | Westerland (Westerland Sylt) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A CitationJet CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 09:15 | Dresden (Sân bay Dresden) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | Perugia (Sân bay Sant'Egidio) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 10:05 | Palma (Sân bay Palma de Mallorca) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Praha (Prague Ruzyne) | Sylt Air | C25A (Cessna Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Reykjavík (Reykjavik Keflavik International) | Rise Air | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Dublin (Dublin International) | Aer Lingus | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Nice (Nice Cote d'Azur) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 12:15 | Groningen (Groningen Eelde) | KLM | DA42 (Diamond DA42 NG Twin Star) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Paris (Le Bourget) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 13:15 | Paris (Le Bourget) | Luxwing | C25A (Cessna 525A Citation CJ2) | Đã lên lịch | |
| 13:30 | Bremen (Bremen) | Sylt Air | C25A (Cessna Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 13:50 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Jet Aviation Business Jets | C25C (Cessna 525C Citation CJ4) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Münster (Muenster/Osnabrueck International) | Sylt Air | C25A (Cessna Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Kaunas (Kaunas International) | DAT | AT45 (ATR 42-500) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Milan (Sân Bay Milano - Linate) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Shannon (Sân bay Shannon) | FedEx Feeder | AT76 (ATR 72-600F) | Đã lên lịch | |
| 14:15 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Jet Aviation Business Jets | C25C (Cessna 525C Citation CJ4) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Zürich (Sân bay Zürich) | Jet Aviation Business Jets | C25C (Cessna Citation CJ4) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Jersey (Jersey) | Sierra Pacific Airlines | AT75 (ATR 72-500) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Jersey (Jersey) | Blue Islands | AT75 (ATR 72-500) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Braunschweig (Braunschweig) | Jet Aviation Business Jets | C25C (Cessna Citation CJ4) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Valencia (Sân bay Valencia) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340B) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Hamburg (Hamburg) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Riga (Sân bay quốc tế Riga) | USC | SF34 (Saab 340B) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Hamburg (Hamburg) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Hamburg (Hamburg) | Sylt Air | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Moenchen-gl. - Dus Exp (Düsseldorf) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Moenchen-gl. - Dus Exp.