Giờ địa phương:
La Mole bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 10 tháng 6 | |||||
| 09:00 | Oxford (London Oxford) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 09:15 | Tivat (Sân bay Tivat) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 09:40 | Milan (Sân Bay Milano - Linate) | Luxwing | BE20 (Beech 200 King Air) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Milan (Sân Bay Milano - Linate) | Luxwing | BE20 (Beech 200 Super King Air) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Praha (Prague Ruzyne) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Copenhagen (Roskilde Airport) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 13:30 | Olbia (Olbia Costa Smeralda) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12 NG) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Toulouse (Toulouse Blagnac) | Luxwing | E550 (Embraer Praetor 600) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Milan (Milan Orio al Serio) | Luxwing | BE20 (Beech 200 King Air) | Đã lên lịch | |
| 17:55 | Milan (Sân Bay Milano - Linate) | Luxwing | BE20 (Beech 200 King Air) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Toulouse (Toulouse Blagnac) | Luxwing | E550 (Embraer Praetor 600) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Paris (Le Bourget) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch | |
| 19:10 | Strasbourg (Strasbourg Entzheim) | Flexflight | PC12 (Pilatus PC-12 NG) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ La Mole (Saint-Tropez) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của La Mole.