Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 07:51 | Kekaha (Barking Sands PMRF) | Phoenix Air | GLF3 (Gulfstream III) | Đã lên lịch | |
| 08:51 | Kekaha (Barking Sands PMRF) | Phoenix Air | GLF3 (Gulfstream III) | Đã lên lịch | |
| 09:18 | Honolulu (Sân bay quốc tế Honolulu) | Southern Airways Express | P212 (Tecnam P-2012 Traveller) | Đã lên lịch | |
| 12:06 | Los Angeles (Los Angeles International) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 12:42 | San Francisco (Sân bay quốc tế San Francisco) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 13:06 | Seattle (Seattle Boeing Fld-King Co Int) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 13:54 | Sacramento (Sacramento Mather) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 14:04 | Sacramento (Mcclellan AFB) | Phoenix Air | GLF3 (Gulfstream III) | Đã lên lịch | |
| 14:50 | Sacramento (Mcclellan AFB) | Phoenix Air | GLF3 (Gulfstream III) | Đã lên lịch | |
| 15:27 | Sacramento (Mcclellan AFB) | Phoenix Air | GLF3 (Gulfstream II) | Đã lên lịch | |
| 15:54 | Lanai City (Lanai City) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 17:17 | Los Angeles (Los Angeles International) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 18:06 | Kahului (Sân bay Kahului) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Lihue Kauai Island (Kauai) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Lihue Kauai Island.