Giờ địa phương:
Seoul Incheon International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 10 tháng 6 | |||||
| 00:00 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | FedEx Feeder | B77L (Boeing 777-FS2) | Đã lên lịch | |
| 00:30 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Asiana Airlines | A388 (Airbus A380-841) | Đã lên lịch | |
| 01:45 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5F) | Đã lên lịch | |
| 01:55 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B77W (Boeing 777-328(ER)) | Đã lên lịch | |
| 02:00 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B772 (Boeing 777-206(ER)) | Đã lên lịch | |
| 02:15 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B77W (Boeing 777-300(ER)) | Đã lên lịch | |
| 02:15 | Los Angeles (Los Angeles International) | Korean Air | B748 (Boeing 747-8B5F) | Đã lên lịch | |
| 02:40 | Los Angeles (Los Angeles International) | Korean Air | B748 (Boeing 747-8HTF) | Đã lên lịch | |
| 03:00 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 03:30 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-446(BCF)) | Đã lên lịch | |
| 03:30 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 04:30 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | Silk Way West Airlines | B748 (Boeing 747-83QF) | Đã lên lịch | |
| 06:15 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B77L (Boeing 777-F1H) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B744 (Boeing 747-4R7F) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Los Angeles (Los Angeles International) | Korean Air | B748 (Boeing 747-8B5F) | Đã lên lịch | |
| 08:10 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5F) | Đã lên lịch | |
| 08:45 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5F) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5F) | Đã lên lịch | |
| 09:35 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5F) | Đã lên lịch | |
| 09:40 | CZ340 | Quảng Châu (Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu) | China Southern Airlines | A21N (Airbus A321-271N) | Đã lên lịch |
| 10:35 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Korean Air | B748 (Boeing 747-8B5F) | Đã lên lịch | |
| 10:55 | CZ340 | Quảng Châu (Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu) | China Southern Airlines | A21N (Airbus A321-271N) | Đã lên lịch |
| 11:00 | Dayton (James Cox Dayton International) | Korean Air | B748 (Boeing 747-8B5) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B744 (Boeing 747-44AF) | Đã lên lịch | |
| 12:10 | RF887 | Baker Island (Baker AAF) | Aero K | 320 | Đã lên lịch |
| 12:10 | RF887 | Baker Island (Baker AAF) | Aero K | 320 | Đã lên lịch |
| 12:30 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5(BCF)) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Helsinki (Sân bay Helsinki-Vantaa) | Finnair | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | San Francisco (Sân bay quốc tế San Francisco) | Air Premia | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5F) | Đã lên lịch | |
| 15:25 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Korean Air | B748 (Boeing 747-8B5F) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Toronto (Toronto Lester B Pearson) | Korean Air | B77W (Boeing 777-3B5(ER)) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | Silk Way West Airlines | B748 (Boeing 747-83QF) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | Silk Way West Airlines | B748 (Boeing 747-83QF) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | Silk Way West Airlines | B748 (Boeing 747-83QF) | Đã lên lịch | |
| 16:00 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4R7F) | Đã lên lịch | |
| 16:40 | RF887 | Baker Island (Baker AAF) | Aero K | 320 | Đã lên lịch |
| 16:40 | RF887 | Baker Island (Baker AAF) | Aero K | 320 | Đã lên lịch |
| 17:20 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B77W (Boeing 777-328(ER)) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | Silk Way West Airlines | B748 (Boeing 747-83QF) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-481F) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-481F) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5F) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Korean Air | B748 (Boeing 747-8HTF) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Victorville (Southern California Logistics) | Asiana Airlines | B744 (Boeing 747-48E(BDSF)) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | WE201 | Đà Nẵng (Sân bay Quốc tế Đà Nẵng) | Parata Air | 332 | Đã lên lịch |
| 19:31 | Los Angeles (Los Angeles International) | DHL | B748 (Boeing 747-87UF) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Jet Linx Aviation | FA7X (Dassault Falcon 7X) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B772 (Boeing 777-206(ER)) | Đã lên lịch | |
| 20:05 | CI163 | Taipei (Taipei Taiwan Taoyuan International) | China Airlines | A333 (Airbus A330-302) | Đã lên lịch |
| 20:15 | CI163 | Taipei (Taipei Taiwan Taoyuan International) | China Airlines | A333 (Airbus A330-302) | Đã lên lịch |
| 20:20 | OZ9978 | Apalachicola (Apalachicola Regional) | Asiana Airlines | 772 | Đã lên lịch |
| 21:30 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4R7F) | Đã lên lịch | |
| 21:30 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Kalitta Air | B744 (Boeing 747-4B5F) | Đã lên lịch | |
| 22:15 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | Atlas Air | B744 (Boeing 747-45E(BDSF)) | Đã lên lịch | |
| 22:20 | Los Angeles (Los Angeles International) | Korean Air | B748 (Boeing 747-8B5F) | Đã lên lịch | |
| 22:35 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 22:45 | Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 22:45 | T5678 | Ashgabat (Ashgabat International) | Turkmenistan Airlines | B77L (Boeing 777-22K(LR)) | Đã lên lịch |
| 22:50 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Seoul Incheon International (Seoul) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Seoul Incheon International.