Khởi hành từ Seoul Incheon International (ICN) — hôm nay


Hàng đến

Giờ địa phương:

Seoul Incheon International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.

Thời gian Chuyến bay Tuyến đường Hãng bay Máy bay Trạng thái
Thứ Năm, 11 tháng 6
00:00 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) FedEx Feeder B77L (Boeing 777-FS2) Đã lên lịch
00:30 Frankfurt am Main (Frankfurt International) Asiana Airlines A388 (Airbus A380-841) Đã lên lịch
01:45 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4B5F) Đã lên lịch
01:55 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France B77W (Boeing 777-328(ER)) Đã lên lịch
02:00 Amsterdam (Amsterdam Schiphol) KLM B772 (Boeing 777-206(ER)) Đã lên lịch
02:15 Amsterdam (Amsterdam Schiphol) KLM B77W (Boeing 777-300(ER)) Đã lên lịch
02:15 Los Angeles (Los Angeles International) Korean Air B748 (Boeing 747-8B5F) Đã lên lịch
02:40 Los Angeles (Los Angeles International) Korean Air B748 (Boeing 747-8HTF) Đã lên lịch
03:00 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) UPS B748 (Boeing 747-8F) Đã lên lịch
03:30 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-446(BCF)) Đã lên lịch
03:30 Köln (Sân bay Köln/Bonn) UPS B748 (Boeing 747-8F) Đã lên lịch
04:30 Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) Silk Way West Airlines B748 (Boeing 747-83QF) Đã lên lịch
06:15 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B77L (Boeing 777-F1H) Đã lên lịch
08:00 Köln (Sân bay Köln/Bonn) UPS B744 (Boeing 747-4R7F) Đã lên lịch
08:00 Los Angeles (Los Angeles International) Korean Air B748 (Boeing 747-8B5F) Đã lên lịch
08:10 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France A359 (Airbus A350-941) Đã lên lịch
08:30 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4B5F) Đã lên lịch
08:45 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France A359 (Airbus A350-941) Đã lên lịch
09:00 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4B5F) Đã lên lịch
09:30 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4B5F) Đã lên lịch
09:35 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4B5F) Đã lên lịch
09:40 CZ340 Quảng Châu (Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu) China Southern Airlines A21N (Airbus A321-271N) Đã lên lịch
10:35 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Korean Air B748 (Boeing 747-8B5F) Đã lên lịch
10:55 CZ340 Quảng Châu (Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu) China Southern Airlines A21N (Airbus A321-271N) Đã lên lịch
11:00 Dayton (James Cox Dayton International) Korean Air B748 (Boeing 747-8B5) Đã lên lịch
11:00 Köln (Sân bay Köln/Bonn) UPS B744 (Boeing 747-44AF) Đã lên lịch
12:10 RF887 Baker Island (Baker AAF) Aero K 320 Đã lên lịch
12:10 RF887 Baker Island (Baker AAF) Aero K 320 Đã lên lịch
12:30 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4B5(BCF)) Đã lên lịch
13:00 Helsinki (Sân bay Helsinki-Vantaa) Finnair A359 (Airbus A350-941) Đã lên lịch
13:00 San Francisco (Sân bay quốc tế San Francisco) Air Premia B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) Đã lên lịch
13:00 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4B5F) Đã lên lịch
15:25 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Korean Air B748 (Boeing 747-8B5F) Đã lên lịch
15:30 Toronto (Toronto Lester B Pearson) Korean Air B77W (Boeing 777-3B5(ER)) Đã lên lịch
16:00 Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) Silk Way West Airlines B748 (Boeing 747-83QF) Đã lên lịch
16:00 Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) Silk Way West Airlines B748 (Boeing 747-83QF) Đã lên lịch
16:00 Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) Silk Way West Airlines B748 (Boeing 747-83QF) Đã lên lịch
16:00 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4R7F) Đã lên lịch
16:40 RF887 Baker Island (Baker AAF) Aero K 320 Đã lên lịch
16:40 RF887 Baker Island (Baker AAF) Aero K 320 Đã lên lịch
17:20 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France B77W (Boeing 777-328(ER)) Đã lên lịch
17:30 Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) Silk Way West Airlines B748 (Boeing 747-83QF) Đã lên lịch
17:30 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-481F) Đã lên lịch
18:00 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-481F) Đã lên lịch
18:00 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4B5F) Đã lên lịch
18:30 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Korean Air B748 (Boeing 747-8HTF) Đã lên lịch
18:30 Victorville (Southern California Logistics) Asiana Airlines B744 (Boeing 747-48E(BDSF)) Đã lên lịch
18:30 WE201 Đà Nẵng (Sân bay Quốc tế Đà Nẵng) Parata Air 332 Đã lên lịch
19:31 Los Angeles (Los Angeles International) DHL B748 (Boeing 747-87UF) Đã lên lịch
20:00 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Jet Linx Aviation FA7X (Dassault Falcon 7X) Đã lên lịch
20:00 Amsterdam (Amsterdam Schiphol) KLM B772 (Boeing 777-206(ER)) Đã lên lịch
20:05 CI163 Taipei (Taipei Taiwan Taoyuan International) China Airlines A333 (Airbus A330-302) Đã lên lịch
20:15 CI163 Taipei (Taipei Taiwan Taoyuan International) China Airlines A333 (Airbus A330-302) Đã lên lịch
20:20 OZ9978 Apalachicola (Apalachicola Regional) Asiana Airlines 772 Đã lên lịch
21:30 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4R7F) Đã lên lịch
21:30 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Kalitta Air B744 (Boeing 747-4B5F) Đã lên lịch
22:15 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) Atlas Air B744 (Boeing 747-45E(BDSF)) Đã lên lịch
22:20 Los Angeles (Los Angeles International) Korean Air B748 (Boeing 747-8B5F) Đã lên lịch
22:35 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) UPS B748 (Boeing 747-8F) Đã lên lịch
22:45 Anchorage (Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage) UPS B748 (Boeing 747-8F) Đã lên lịch
22:45 T5678 Ashgabat (Ashgabat International) Turkmenistan Airlines B77L (Boeing 777-22K(LR)) Đã lên lịch
22:50 Amsterdam (Amsterdam Schiphol) KLM B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) Đã lên lịch

Lịch bay

Thời gian khởi hành chuyến bay từ Seoul Incheon International (Seoul) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.

Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Seoul Incheon International.