Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 00:15 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A35K (Airbus A350-1041) | Đã lên lịch | |
| 01:56 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | American Airlines | B772 (Boeing 777-223(ER)) | Đã lên lịch | |
| 15:48 | San Juan (San Juan Luis Munoz Marin Int'l) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 15:49 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | B748 (Boeing 747-830) | Đã lên lịch | |
| 16:19 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | B748 (Boeing 747-830) | Đã lên lịch | |
| 16:46 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B77W (Boeing 777-328(ER)) | Đã lên lịch | |
| 16:57 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | B748 (Boeing 747-830) | Đã lên lịch | |
| 17:24 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | B748 (Boeing 747-830) | Đã lên lịch | |
| 17:49 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | B748 (Boeing 747-830) | Đã lên lịch | |
| 17:55 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B77W (Boeing 777-306(ER)) | Đã lên lịch | |
| 18:35 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B77W (Boeing 777-328(ER)) | Đã lên lịch | |
| 18:56 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | B748 (Boeing 747-830) | Đã lên lịch | |
| 19:43 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | Delta Air Lines | B764 (Boeing 767-432(ER)) | Đã lên lịch | |
| 19:49 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế Newark Liberty) | United Airlines | B772 (Boeing 777-222(ER)) | Đã lên lịch | |
| 20:35 | LA8165 | Boston (Boston Logan International) | LATAM Airlines | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch |
| 20:55 | LA8165 | Boston (Boston Logan International) | LATAM Airlines | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch |
| 21:02 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | Delta Air Lines | B764 (Boeing 767-432(ER)) | Đã lên lịch | |
| 21:13 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | Delta Air Lines | B764 (Boeing 767-432(ER)) | Đã lên lịch | |
| 21:46 | Faro (Sân bay quốc tế Faro) | Hi Fly | A343 (Airbus A340-313) | Đã lên lịch | |
| 21:46 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | B748 (Boeing 747-830) | Đã lên lịch | |
| 21:52 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A35K (Airbus A350-1041) | Đã lên lịch | |
| 22:59 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B77W (Boeing 777-306(ER)) | Đã lên lịch | |
| 23:06 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | Atlas Air | B744 (Boeing 747-47UF) | Đã lên lịch | |
| 23:16 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 23:34 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | B748 (Boeing 747-830) | Đã lên lịch | |
| 23:39 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | Delta Air Lines | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 23:40 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | B748 (Boeing 747-830) | Đã lên lịch | |
| 23:55 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | American Airlines | B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos (Campinas) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos.