Giờ địa phương:
Gibraltar bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 10 tháng 6 | |||||
| 10:30 | Oberpfaffenhofen (Oberpfaffenhofen) | MHS Aviation | GLEX (Bombardier Global Express) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Münster (Muenster/Osnabrueck International) | MHS Aviation | GLEX (Bombardier Global Express) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Oberpfaffenhofen (Oberpfaffenhofen) | MHS Aviation | GLEX (Bombardier Global Express) | Đã lên lịch | |
| 10:45 | HT6702 | Lourdes (Lourdes/Tarbes Pyrenees) | Air Horizont | B734 (Boeing 737-430) | Đã lên lịch |
| 11:15 | Luân Đôn (Sân bay Gatwick) | easyJet | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 11:50 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Swiftair | AT75 (ATR 72-500(F)) | Đã lên lịch | |
| 13:40 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 13:45 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 13:50 | Luân Đôn (Sân bay Gatwick) | easyJet | A319 (Airbus A319-111) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | B738 (Boeing 737-86N) | Đã lên lịch | |
| 15:40 | Katowice (Katowice Pyrzowice) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Warsaw (Warsaw Frederic Chopin) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Luân Đôn (London Stansted) | Titan Airways | A21N (Airbus A321-251NX) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Ibiza (Ibiza) | Swiftair | AT75 (ATR 72-500) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Málaga (Malaga) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Luân Đôn (Sân bay Gatwick) | easyJet | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Swiftair | AT75 (ATR 72-500) | Đã lên lịch | |
| 17:45 | Marseille (Marseille Provence) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Marseille (Marseille Provence) | Swiftair | AT75 (ATR 72-500(F)) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Ibiza (Ibiza) | Swiftair | AT75 (ATR 72-500) | Đã lên lịch | |
| 18:45 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | Swiftair | AT73 (ATR 72-212(F)) | Đã lên lịch | |
| 19:15 | Beja (Beja International) | Enter Air | B738 (Boeing 737-8Q8) | Đã lên lịch | |
| 21:50 | Seville (Sevilla) | Luxwing | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Gibraltar (Gibraltar) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Gibraltar.