Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 10:39 | Miami (Miami Opa Locka) | Tradewind Aviation | PC12 (Pilatus PC-12 NGX) | Đã lên lịch | |
| 11:29 | Miami (Sân bay quốc tế Miami) | IBC Airways | SF34 (Saab 340A(F)) | Đã lên lịch | |
| 12:51 | Nashville (Nashville Metropolitan) | Jet Linx Aviation | C25B (Cessna 525B Citation CJ3) | Đã lên lịch | |
| 13:36 | Cảng Marsh (Marsh Harbour) | NetJets | CL35 (Bombardier Challenger 350) | Đã lên lịch | |
| 14:48 | Nogales (Nogales International) | Phoenix Air | GLF4 (Gulfstream IV) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Nassau (Nassau Lynden Pindling International) | NetJets | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 15:36 | Punta Cana (Punta Cana International) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 15:57 | West Palm Beach (Sân bay quốc tế Palm Beach) | NetJets | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 17:48 | Stuart (Witham Field) | NetJets | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Sân bay quốc tế Grand Bahama (Freeport) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Grand Bahama.