Giờ địa phương:
Kalispell Glacier Park International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 05:40 | Great Falls (Great Falls International) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 05:40 | Great Falls (Great Falls International) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 05:53 | Great Falls (Great Falls International) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 06:00 | Great Falls (Great Falls International) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 06:32 | Spokane (Felts Field) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 06:56 | Helena (Helena Regional) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 07:05 | Helena (Helena Regional) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 07:07 | Spokane (Felts Field) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Billings (Billings Logan International) | Jet Linx Aviation | BE4W (Nextant 400XTi) | Đã lên lịch | |
| 10:59 | Spokane (Felts Field) | Boutique Air | PC12 (Pilatus PC-12/47) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Austin (Austin-Bergstrom International) | Jet Linx Aviation | F900 (Dassault Falcon 900B) | Đã lên lịch | |
| 20:45 | Portland (Portland International) | Alaska Horizon | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Kalispell Glacier Park International (Kalispell) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Kalispell Glacier Park International.