Giờ địa phương:
Sân bay quốc tế Darwin bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 05:30 | Praya (Praya Lombok International) | Air Caledonie | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | QN521 | Kowanyama (Kowanyama) | Skytrans Australia | DH8A (De Havilland Canada Dash 8-100) | Đã lên lịch |
| 07:00 | FD842 | Goulburn Island (Goulburn Island) | RFDS Australia | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch |
| 07:00 | Cairns (Cairns International) | Air Tahiti | AT46 (ATR 42-600) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | 5Y8036 | Puerto Princesa (Sân bay Puerto Princesa) | Atlas Air | B763 (Boeing 767-31B(ER)) | Đã lên lịch |
| 08:00 | Adelaide (Adelaide International) | Alliance Airlines | E190 (Embraer E190AR) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | FD842 | Numbulwar (Numbulwar) | RFDS Australia | PC12 (Pilatus PC-12/45) | Đã lên lịch |
| 08:30 | 5Y8109 | Puerto Princesa (Sân bay Puerto Princesa) | Atlas Air | B763 (Boeing 767-31B(ER)) | Đã lên lịch |
| 08:30 | Jakarta (Jakarta Halim Perdana Kusuma) | Skytrans Australia | DH8B (De Havilland Canada Dash 8-200) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Brisbane (Sân bay Brisbane) | Air New Zealand | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Brisbane (Sân bay Brisbane) | Air New Zealand | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | SXI2611 | Johor Bahru (Johor Bahru Senai International) | Jetstar | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch |
| 12:20 | Adelaide (Adelaide International) | Alliance Airlines | E190 (Embraer E190AR) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Port Moresby (Sân bay quốc tế Jacksons) | PNG Air | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Port Moresby (Sân bay quốc tế Jacksons) | PNG Air | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | SP839 | Anthony Lagoon (Anthony Lagoon) | SATA Air Acores | PA30 (Piper Twin Comanche CR) | Đã lên lịch |
| 14:00 | Adelaide (Adelaide International) | Alliance Airlines | E190 (Embraer E190AR) | Đã lên lịch | |
| 15:10 | SXI2541 | Johor Bahru (Johor Bahru Senai International) | Virgin Australia | F100 (Fokker 100) | Đã lên lịch |
| 15:30 | Cairns (Cairns International) | Air Caledonie | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 15:45 | Brisbane (Sân bay Brisbane) | Alliance Airlines | E190 (Embraer E190AR) | Đã lên lịch | |
| 16:45 | SXI2530 | Johor Bahru (Johor Bahru Senai International) | Alliance Airlines | E190 (Embraer E190LR) | Đã lên lịch |
| 16:50 | Sydney (Sydney Kingsford Smith) | Jet Aviation Business Jets | GLEX (Bombardier Global 6000) | Đã lên lịch | |
| 17:45 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Airnorth | E120 (Embraer EMB-120ER Brasilia) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Nouméa (Noumea La Tontouta) | Aircalin | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Nouméa (Noumea La Tontouta) | Aircalin | A339 (Airbus A330-941) | Đã lên lịch | |
| 18:35 | SXI2541 | Johor Bahru (Johor Bahru Senai International) | Virgin Australia | F100 (Fokker 100) | Đã lên lịch |
| 20:00 | Denpasar (Denpasar-Bali Ngurah Rai) | Air Tahiti | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Denpasar (Denpasar-Bali Ngurah Rai) | Air Tahiti | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay quốc tế Darwin (Darwin) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Darwin.