Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 01:20 | Brisbane (Sân bay Brisbane) | Batik Air | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 07:23 | Melbourne (Sân bay Melbourne) | Batik Air | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 07:54 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 08:48 | Dili (Dili Pres. Nicolau Lobato) | Aero Dili | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 09:47 | Brisbane (Sân bay Brisbane) | Batik Air | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 10:36 | Brisbane (Sân bay Brisbane) | Jetstar | B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 11:43 | Brisbane (Sân bay Brisbane) | Batik Air | B38M (Boeing 737 MAX 8) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Alice Springs (Alice Springs) | Cebu Pacific | A21N (Airbus A321-271NX) | Đã lên lịch | |
| 14:01 | Melbourne (Sân bay Melbourne) | Garuda Indonesia | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 15:52 | Perth (Perth International) | TransNusa | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 19:31 | Sydney (Sydney Kingsford Smith) | Qantas | A333 (Airbus A330-303) | Đã lên lịch | |
| 21:08 | Sydney (Sydney Kingsford Smith) | Batik Air | B38M (Boeing 737 MAX 8) | Đã lên lịch | |
| 22:35 | JQ93 | Gold Coast (Gold Coast Coolangatta) | Jetstar | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch |
| 22:45 | JQ93 | Gold Coast (Gold Coast Coolangatta) | Jetstar | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch |
| 23:10 | Darwin (Sân bay quốc tế Darwin) | Air Tahiti | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
| 23:12 | Darwin (Sân bay quốc tế Darwin) | Air Tahiti | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Denpasar-Bali Ngurah Rai (Denpasar) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Denpasar-Bali Ngurah Rai.