Giờ địa phương:
Sân bay quốc tế King Fahd bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 01:00 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | A346 (Airbus A340-642) | Đã lên lịch | |
| 01:00 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | A332 (Airbus A330-203) | Đã lên lịch | |
| 01:20 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | A346 (Airbus A340-642) | Đã lên lịch | |
| 01:25 | J91303 | Isabel Pass (Isabel Pass) | Jazeera Airways | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch |
| 02:30 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 04:07 | Dubai (Dubai International) | Turkish Airlines | A333 (Airbus A330-303) | Đã lên lịch | |
| 06:45 | XY898 | Rio Sidra (Rio Sidra) | flynas | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch |
| 06:50 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 06:50 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 06:55 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 07:15 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 07:31 | Sofia (Sân bay Sofia) | Air India Express | A320 (Airbus A320-216) | Đã lên lịch | |
| 10:10 | Isabel Pass (Isabel Pass) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 10:10 | Isabel Pass (Isabel Pass) | USC | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Luân Đôn (London Luton) | USC | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Saudia | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 11:25 | Athens (Athens Eleftherios Venizelos) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | USC | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
| 15:05 | XY898 | Rio Sidra (Rio Sidra) | flynas | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch |
| 16:15 | Luân Đôn (London Luton) | AXIS Aviation Austria | GLF5 (Gulfstream G550) | Đã lên lịch | |
| 16:40 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Wizz Air | A21N (Airbus A321-271NX) | Đã lên lịch | |
| 16:40 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Wizz Air | A21N (Airbus A321-271NX) | Đã lên lịch | |
| 17:10 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 17:10 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 17:10 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 17:10 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 17:10 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 17:10 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 17:10 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 17:10 | Baku (Sân bay quốc tế Heydar Aliyev) | flyadeal | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 18:15 | Yerevan (Yerevan Zvartnots International) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 18:50 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Air X Charter | E190 (Embraer Lineage 1000) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay quốc tế King Fahd (Dammam) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế King Fahd.