Giờ địa phương:
Denver International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 00:25 | Luxembourg (Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel) | Cargolux | B744 (Boeing 747-4EVF(ER)) | Đã lên lịch | |
| 05:45 | Moline (Moline Quad-City) | United Airlines | E75L (Embraer E175LL) | Đã lên lịch | |
| 06:30 | Salida (Salida) | Alpine Air Express | B190 (Beech 1900C) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Reykjavík (Reykjavik Keflavik International) | Icelandair | B752 (Boeing 757-208) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Amarillo (Amarillo Rick Husband International) | United Airlines | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Joplin (Joplin Regional) | United Airlines | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | F99211 | Marana (Marana) | Frontier(Savannah the Yellow-Headed Amazon Livery) | A21N | Đã lên lịch |
| 08:00 | F99046 | Goodyear (Litchfield) | Frontier(Savannah the Yellow-Headed Amazon Livery) | A20N | Đã lên lịch |
| 08:30 | Tucson (Tucson International) | United Airlines | CRJ7 (Mitsubishi CRJ-701ER) | Đã lên lịch | |
| 08:45 | Hays (Hays Regional) | United Airlines | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | F99013 | Goodyear (Litchfield) | Frontier(Savannah the Yellow-Headed Amazon Livery) | A20N | Đã lên lịch |
| 09:00 | F99047 | Marana (Marana) | Frontier(Savannah the Yellow-Headed Amazon Livery) | A20N | Đã lên lịch |
| 09:00 | Springfield (Springfield Branson Reg'l) | United Airlines | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 09:09 | Dallas (Dallas/Fort Worth International) | Frontier(Savannah the Yellow-Headed Amazon Livery) | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Gunnison (Gunnison-Crested Butte) | United Airlines | E75L (Embraer E175LL) | Đã lên lịch | |
| 10:15 | Hays (Hays Regional) | United Airlines | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 10:36 | Kamloops (Kamloops) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | F99013 | Goodyear (Litchfield) | Frontier(Savannah the Yellow-Headed Amazon Livery) | A20N | Đã lên lịch |
| 11:00 | Colorado Springs (Colorado Springs Municipal) | United Airlines | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | F99042 | Marana (Marana) | Frontier(Savannah the Yellow-Headed Amazon Livery) | A20N | Đã lên lịch |
| 11:00 | ZW7128 | Detroit (Detroit Willow Run) | Air Wisconsin | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch |
| 12:00 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B772 (Boeing 777-228(ER)) | Đã lên lịch | |
| 12:10 | Sheridan (Sheridan) | United Airlines | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 12:15 | Sheridan (Sheridan) | SkyWest Airlines | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Frankfurt am Main (Frankfurt International) | Lufthansa | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 13:15 | Praha (Prague Ruzyne) | Air X Charter | B737 (Boeing 737-7BC (BBJ)) | Đã lên lịch | |
| 15:04 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | JetBlue | BCS3 (Airbus A220-300) | Đã lên lịch | |
| 16:40 | Reykjavík (Reykjavik Keflavik International) | Icelandair | B39M (Boeing 737 MAX 9) | Đã lên lịch | |
| 16:50 | Moab (Moab Canyonlands Field) | Contour Aviation | E135 (Embraer ERJ-135ER) | Đã lên lịch | |
| 17:40 | Reykjavík (Reykjavik Keflavik International) | Icelandair | B38M (Boeing 737 MAX 8) | Đã lên lịch | |
| 18:20 | Los Angeles (Los Angeles International) | American Airlines | CRJ7 (Mitsubishi CRJ-701ER) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Los Angeles (Los Angeles International) | Aer Lingus | A333 (Airbus A330-302) | Đã lên lịch | |
| 18:30 | Reykjavík (Reykjavik Keflavik International) | Icelandair | B752 (Boeing 757-208) | Đã lên lịch | |
| 18:50 | Aspen (Aspen Pitkin County) | United Airlines | CRJ7 (Mitsubishi CRJ-701ER) | Đã lên lịch | |
| 19:06 | Calgary (Calgary International) | United Airlines | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Paris (Le Bourget) | Air X Charter | B737 (Boeing 737-7BC (BBJ)) | Đã lên lịch | |
| 20:03 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 21:00 | Phoenix (Phoenix Sky Harbor Int'l) | Air Canada Rouge | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 22:45 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A35K (Airbus A350-1041) | Đã lên lịch | |
| 23:26 | Thành phố New York (Sân bay quốc tế John F. Kennedy) | Delta Air Lines | BCS3 (Airbus A220-300) | Đã lên lịch | |
| 23:40 | Luxembourg (Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel) | Cargolux | B744 (Boeing 747-4HAF(ER)) | Đã lên lịch | |
| 23:59 | Boston (Boston Logan International) | United Airlines | B38M (Boeing 737 MAX 8) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Denver International (Denver) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Denver International.