Khởi hành từ Sân bay quốc tế Indira Gandhi (DEL) — hôm nay


Hàng đến

Giờ địa phương:

Sân bay quốc tế Indira Gandhi bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.

Thời gian Chuyến bay Tuyến đường Hãng bay Máy bay Trạng thái
Thứ Tư, 10 tháng 6
00:30 Brussel (Brussels) Singapore Airlines A359 (Airbus A350-941) Đã lên lịch
00:30 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) FedEx Feeder B77L (Boeing 777-FS2) Đã lên lịch
00:45 Dublin (Dublin International) Air Canada B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) Đã lên lịch
01:20 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) FedEx Feeder B77L (Boeing 777-F28) Đã lên lịch
01:30 Vienna (Sân bay quốc tế Wien) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
01:30 Köln (Sân bay Köln/Bonn) UPS B744 (Boeing 747-44AF) Đã lên lịch
01:55 Amsterdam (Amsterdam Schiphol) KLM B78X (Boeing 787-10 Dreamliner) Đã lên lịch
02:00 Zürich (Sân bay Zürich) Thai Airways B77W (Boeing 777-3D7(ER)) Đã lên lịch
02:15 Zürich (Sân bay Zürich) Swiss A333 (Airbus A330-343) Đã lên lịch
02:20 München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) Lufthansa A359 (Airbus A350-941) Đã lên lịch
02:30 Zürich (Sân bay Zürich) Swiss A333 (Airbus A330-343) Đã lên lịch
03:00 Vancouver (Vancouver International) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
03:36 Köln (Sân bay Köln/Bonn) UPS B748 (Boeing 747-8F) Đã lên lịch
04:20 Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) British Airways A35K (Airbus A350-1041) Đã lên lịch
05:29 Amsterdam (Amsterdam Schiphol) KLM B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) Đã lên lịch
05:30 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air India B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) Đã lên lịch
05:40 Vienna (Sân bay quốc tế Wien) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
05:45 Vienna (Sân bay quốc tế Wien) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
05:45 Vienna (Sân bay quốc tế Wien) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
05:46 Köln (Sân bay Köln/Bonn) UPS B748 (Boeing 747-8F) Đã lên lịch
06:00 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air India B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) Đã lên lịch
06:00 Warsaw (Warsaw Frederic Chopin) LOT B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) Đã lên lịch
06:15 Vienna (Sân bay quốc tế Wien) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
06:30 München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) Lufthansa A388 (Airbus A380-841) Đã lên lịch
06:35 Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) Turkish Airlines A333 (Airbus A330-303) Đã lên lịch
06:43 Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) Turkish Airlines B77W (Boeing 777-36N(ER)) Đã lên lịch
06:45 Zürich (Sân bay Zürich) Swiss A333 (Airbus A330-343) Đã lên lịch
06:45 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air India B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) Đã lên lịch
06:46 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air India B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) Đã lên lịch
06:50 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France B772 (Boeing 777-228(ER)) Đã lên lịch
07:00 Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) Air India A359 (Airbus A350-941) Đã lên lịch
07:01 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air India B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) Đã lên lịch
07:15 Vienna (Sân bay quốc tế Wien) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
07:30 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air India B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) Đã lên lịch
07:40 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) FedEx Feeder B77L (Boeing 777-FS2) Đã lên lịch
07:45 8S1538 Zaragoza (Zaragoza) mas A333 (Airbus A330-343(P2F)) Đã lên lịch
07:45 8S1538 Zaragoza (Zaragoza) mas A333 (Airbus A330-343(P2F)) Đã lên lịch
07:45 8S1538 Zaragoza (Zaragoza) mas A333 (Airbus A330-343(P2F)) Đã lên lịch
08:00 Vancouver (Vancouver International) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
09:00 8S1538 Zaragoza (Zaragoza) mas A333 (Airbus A330-343(P2F)) Đã lên lịch
09:05 Amsterdam (Amsterdam Schiphol) KLM B77W (Boeing 777-306(ER)) Đã lên lịch
09:30 Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) Turkish Airlines B77W (Boeing 777-3U8(ER)) Đã lên lịch
09:30 Luân Đôn (London Stansted) Air X Charter B737 (Boeing 737-7BC (BBJ)) Đã lên lịch
09:30 9I851 Hisar (Hissar) Alliance Air AT7 Đã lên lịch
09:31 Vancouver (Vancouver International) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
09:56 Vancouver (Vancouver International) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
10:15 Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) Air India A359 (Airbus A350-941) Đã lên lịch
10:30 Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) Turkish Airlines B77W (Boeing 777-3U8(ER)) Đã lên lịch
10:40 Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) Turkish Airlines B77W (Boeing 777-36N(ER)) Đã lên lịch
10:50 9I851 Hisar (Hissar) Alliance Air ATR Đã lên lịch
10:55 9I851 Hisar (Hissar) Alliance Air ATR Đã lên lịch
11:00 Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) British Airways B772 (Boeing 777-236(ER)) Đã lên lịch
11:00 Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) British Airways B772 (Boeing 777-236(ER)) Đã lên lịch
11:30 AI1739 Srinagar (Srinagar Sheikh ul Alam) Air India A20N (Airbus A320-251N) Đã lên lịch
11:30 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) Đã lên lịch
11:45 Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) Turkish Airlines B77W (Boeing 777-36N(ER)) Đã lên lịch
11:55 8S1538 Zaragoza (Zaragoza) mas A333 (Airbus A330-343(P2F)) Đã lên lịch
12:30 Liège (Sân bay Liège) ASL Airlines B744 (Boeing 747-4KZF) Đã lên lịch
12:53 Köln (Sân bay Köln/Bonn) UPS B748 (Boeing 747-8F) Đã lên lịch
13:00 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France A332 (Airbus A330-203) Đã lên lịch
13:50 9I863 Hisar (Hissar) Alliance Air ATR Đã lên lịch
14:01 Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) Air India A359 (Airbus A350-941) Đã lên lịch
14:30 Farnborough (Farnborough) Air X Charter B737 (Boeing 737-7BC (BBJ)) Đã lên lịch
14:30 Luân Đôn (London Luton) Air X Charter B737 (Boeing 737-7BC (BBJ)) Đã lên lịch
15:30 9I675 Rewa (Rewa) Alliance Air AT7 Đã lên lịch
15:30 9I675 Rewa (Rewa) Alliance Air AT7 Đã lên lịch
15:55 Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) British Airways B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) Đã lên lịch
17:25 9I675 Rewa (Rewa) Alliance Air AT7 Đã lên lịch
17:25 9I675 Rewa (Rewa) Alliance Air AT76 (ATR 72-600) Đã lên lịch
17:30 Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) Turkish Airlines B77W (Boeing 777-36N(ER)) Đã lên lịch
17:30 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France A332 (Airbus A330-203) Đã lên lịch
17:45 9I675 Rewa (Rewa) Alliance Air AT7 Đã lên lịch
17:55 9I675 Rewa (Rewa) Alliance Air AT46 (ATR 42-600) Đã lên lịch
18:00 Vancouver (Vancouver International) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch
18:20 9I675 Rewa (Rewa) Alliance Air AT7 Đã lên lịch
19:30 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France A332 (Airbus A330-203) Đã lên lịch
22:14 Köln (Sân bay Köln/Bonn) UPS B744 (Boeing 747-45E(BCF)) Đã lên lịch
22:55 HT3884 Quý Dương (Guiyang Longdongbao International) Air Horizont 73F Đã lên lịch
23:00 Sofia (Sân bay Sofia) GullivAir A332 (Airbus A330-203) Đã lên lịch
23:30 Sofia (Sân bay Sofia) GullivAir A332 (Airbus A330-203) Đã lên lịch
23:30 Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) Air France B77W (Boeing 777-328(ER)) Đã lên lịch
23:55 Vienna (Sân bay quốc tế Wien) Air India B77W (Boeing 777-337(ER)) Đã lên lịch

Lịch bay

Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay quốc tế Indira Gandhi (New Delhi) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.

Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Indira Gandhi.